The Real IELTS Mock Test
Thư viện nghe · A1-B1

44 âm IPA

Đủ 44 âm tiếng Anh (Anh-Anh): từ ví dụ, cặp tối thiểu dễ nhầm và câu luyện cho từng âm.

  1. 1Long vowel /iː/ as in sheepNguyên âm dài /iː/ — sheepA1 · 0:16 · 6 câu
  2. 2Short vowel /ɪ/ as in shipNguyên âm ngắn /ɪ/ — shipA1 · 0:17 · 6 câu
  3. 3Short vowel /e/ as in bedNguyên âm ngắn /e/ — bedA1 · 0:16 · 6 câu
  4. 4Short vowel /æ/ as in catNguyên âm ngắn /æ/ — catA1 · 0:16 · 6 câu
  5. 5Short vowel /ʌ/ as in cupNguyên âm ngắn /ʌ/ — cupA1 · 0:16 · 6 câu
  6. 6Long vowel /ɑː/ as in carNguyên âm dài /ɑː/ — carA1 · 0:18 · 6 câu
  7. 7Short vowel /ɒ/ as in hotNguyên âm ngắn /ɒ/ — hotA1 · 0:16 · 6 câu
  8. 8Long vowel /ɔː/ as in doorNguyên âm dài /ɔː/ — doorA1 · 0:17 · 6 câu
  9. 9Short vowel /ʊ/ as in bookNguyên âm ngắn /ʊ/ — bookA1 · 0:14 · 5 câu
  10. 10Long vowel /uː/ as in foodNguyên âm dài /uː/ — foodA1 · 0:15 · 5 câu
  11. 11Long vowel /ɜː/ as in birdNguyên âm dài /ɜː/ — birdA2 · 0:17 · 6 câu
  12. 12Schwa /ə/ as in aboutÂm schwa /ə/ — aboutA2 · 0:17 · 5 câu
  13. 13Diphthong /eɪ/ as in dayNguyên âm đôi /eɪ/ — dayA1 · 0:16 · 6 câu
  14. 14Diphthong /aɪ/ as in timeNguyên âm đôi /aɪ/ — timeA1 · 0:16 · 6 câu
  15. 15Diphthong /ɔɪ/ as in boyNguyên âm đôi /ɔɪ/ — boyA1 · 0:16 · 6 câu
  16. 16Diphthong /aʊ/ as in houseNguyên âm đôi /aʊ/ — houseA1 · 0:17 · 6 câu
  17. 17Diphthong /əʊ/ as in homeNguyên âm đôi /əʊ/ — homeA2 · 0:16 · 6 câu
  18. 18Diphthong /ɪə/ as in hereNguyên âm đôi /ɪə/ — hereA2 · 0:16 · 6 câu
  19. 19Diphthong /eə/ as in chairNguyên âm đôi /eə/ — chairA2 · 0:15 · 6 câu
  20. 20Diphthong /ʊə/ as in tourNguyên âm đôi /ʊə/ — tourA2 · 0:15 · 5 câu
  21. 21Consonant /p/ as in penPhụ âm /p/ — penA1 · 0:17 · 6 câu
  22. 22Consonant /b/ as in bagPhụ âm /b/ — bagA1 · 0:16 · 6 câu
  23. 23Consonant /t/ as in teaPhụ âm /t/ — teaA1 · 0:16 · 6 câu
  24. 24Consonant /d/ as in dogPhụ âm /d/ — dogA1 · 0:17 · 6 câu
  25. 25Consonant /k/ as in keyPhụ âm /k/ — keyA1 · 0:16 · 6 câu
  26. 26Consonant /ɡ/ as in goPhụ âm /ɡ/ — goA1 · 0:16 · 6 câu
  27. 27Consonant /f/ as in fishPhụ âm /f/ — fishA1 · 0:17 · 6 câu
  28. 28Consonant /v/ as in vanPhụ âm /v/ — vanA1 · 0:17 · 6 câu
  29. 29Consonant /θ/ as in thinkPhụ âm /θ/ — thinkA2 · 0:17 · 6 câu
  30. 30Consonant /ð/ as in thisPhụ âm /ð/ — thisA2 · 0:16 · 6 câu
  31. 31Consonant /s/ as in sunPhụ âm /s/ — sunA1 · 0:17 · 6 câu
  32. 32Consonant /z/ as in zooPhụ âm /z/ — zooA1 · 0:17 · 6 câu
  33. 33Consonant /ʃ/ as in shoePhụ âm /ʃ/ — shoeA1 · 0:16 · 6 câu
  34. 34Consonant /ʒ/ as in visionPhụ âm /ʒ/ — visionA2 · 0:16 · 5 câu
  35. 35Consonant /h/ as in hatPhụ âm /h/ — hatA1 · 0:16 · 6 câu
  36. 36Consonant /tʃ/ as in chairPhụ âm /tʃ/ — chairA1 · 0:17 · 6 câu
  37. 37Consonant /dʒ/ as in jamPhụ âm /dʒ/ — jamA1 · 0:17 · 6 câu
  38. 38Consonant /m/ as in manPhụ âm /m/ — manA1 · 0:16 · 6 câu
  39. 39Consonant /n/ as in nosePhụ âm /n/ — noseA1 · 0:16 · 6 câu
  40. 40Consonant /ŋ/ as in singPhụ âm /ŋ/ — singA1 · 0:16 · 6 câu
  41. 41Consonant /l/ as in legPhụ âm /l/ — legA1 · 0:16 · 6 câu
  42. 42Consonant /r/ as in redPhụ âm /r/ — redA2 · 0:16 · 6 câu
  43. 43Consonant /w/ as in windowPhụ âm /w/ — windowA1 · 0:17 · 6 câu
  44. 44Consonant /j/ as in yesPhụ âm /j/ — yesA1 · 0:17 · 6 câu