Nguyên âm đôi /ɪə/ — here · A2 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
here, near, idea, clear, year
ở đây, gần, ý tưởng, rõ ràng, năm
here or hair?
ở đây hay tóc?
ear or air?
cái tai hay không khí?
fear or fair?
nỗi sợ hay công bằng?
I hear the theatre is quite near here.
Tôi nghe nói nhà hát ở khá gần đây.
It's clear the engineer has a really good idea.
Rõ ràng anh kỹ sư có một ý tưởng thật sự hay.