Phụ âm /s/ — sun · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
sun, city, bus, glass, nice
mặt trời, thành phố, xe buýt, cốc thuỷ tinh, đẹp
sea or she?
biển hay cô ấy?
sip or ship?
nhấp một ngụm hay con tàu?
save or shave?
tiết kiệm hay cạo râu?
Sam sits on the bus in the city centre.
Sam ngồi trên xe buýt ở trung tâm thành phố.
Sarah sells nice glasses at the seaside.
Sarah bán những chiếc cốc đẹp ở bờ biển.