Phụ âm /n/ — nose · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
nose, name, dinner, sun, green
cái mũi, tên, bữa tối, mặt trời, màu xanh lá
night or light?
ban đêm hay ánh sáng?
nine or line?
số chín hay đường kẻ?
thin or thing?
mỏng hay đồ vật?
Nina needs nine new pens for the lesson.
Nina cần chín cây bút mới cho buổi học.
Ann and Ben ran to the station at noon.
Ann và Ben chạy ra nhà ga lúc giữa trưa.