Phụ âm /r/ — red · A2 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
red, rain, carry, sorry, bright
màu đỏ, mưa, mang, xin lỗi, sáng
right or light?
đúng hay ánh sáng?
road or load?
con đường hay hàng chở?
rock or lock?
hòn đá hay ổ khoá?
Rose ran through the rain on the red road.
Rose chạy qua cơn mưa trên con đường đỏ.
Ryan is sorry he arrived very late.
Ryan xin lỗi vì đã đến rất muộn.