Hedging – rào đón, nói thận trọng (tend to, appear to, it could be argued)
Rào đón giúp bài viết học thuật thận trọng: tend to, appear / seem to (have), may / might, it could be argued that, arguably, to some extent.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn dùng đúng tend / appear / seem + to V, và to have + V3 khi nói về việc đã xảy ra.
- Sau bài này bạn viết câu rào đón với it could be argued that, may / might (have), be likely to.
- Sau bài này bạn đặt đúng arguably, to some extent và tránh khẳng định tuyệt đối trong IELTS Writing.
Vì sao phải rào đón?
Trong văn học thuật, câu khẳng định tuyệt đối (Social media causes depression.) dễ bị phản bác. Rào đón (hedging) là giảm độ chắc chắn cho khớp với bằng chứng: Heavy use of social media may contribute to depression in some teenagers.
Bài này tập trung vào cấu trúc: sau từ rào đón dùng dạng động từ nào, đặt ở đâu trong câu.
Các cấu trúc rào đón
| Cấu trúc | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| tend | S + tend to + V | Older drivers tend to be more cautious. |
| appear / seem (hiện tại) | S + appear / seem + to V | The new policy appears to be working. |
| appear / seem (việc đã xảy ra) | S + appear / seem + to have + V3 | The fire seems to have started in the kitchen. |
| động từ khuyết thiếu | may / might / could + V; may / might + have + V3 | Stress may have played a role in his illness. |
| bị động khách quan | It could be argued / It might be suggested + that … | It could be argued that tourism does more harm than good. |
| likely | S + be likely to + V; It is likely that … | Prices are likely to rise next year. |
| trạng từ, cụm trạng từ | arguably; to some / a certain / a large extent | This is arguably the city's most important landmark. |
Quy tắc dễ sai
- tend, appear, seem + to V, không + V-ing: People tend to spend more online, không viết tend spending.
- Việc đã xảy ra trước lúc nói: to have + V3 (appears to have reduced crime); bị động: to have been + V3.
- It could be argued that là bị động, không viết It could argue that; chủ động thì cần chủ ngữ người: One could argue that…
- arguably đứng trước cụm được đánh giá (arguably the best) hoặc đầu câu có dấu phẩy. to some extent dùng giới từ to, không dùng in.
- be likely to + V nhưng It is likely that + mệnh đề; tương tự It seems / appears that…
Ví dụ
Students who sleep less tend to perform worse in exams.
Học sinh ngủ ít thường làm bài thi kém hơn.tend to + V
Remote working appears to have increased productivity in some sectors.
Làm việc từ xa dường như đã tăng năng suất ở vài ngành.to have + V3
It could be argued that university education should be free for everyone.
Có thể lập luận rằng đại học nên miễn phí cho mọi người.bị động khách quan
Urban green spaces may help reduce stress levels.
Không gian xanh trong đô thị có thể giúp giảm căng thẳng.may + V
The drop in sales might have been caused by the rainy summer.
Doanh số giảm có lẽ do mùa hè mưa nhiều.might have been + V3
To some extent, rising house prices reflect a shortage of land.
Ở mức độ nào đó, giá nhà tăng phản ánh việc thiếu đất.to some extent đầu câu
Football is arguably the most popular sport in Vietnam.
Bóng đá có lẽ là môn thể thao được yêu thích nhất ở Việt Nam.arguably + so sánh nhất
Young people seem to be less interested in owning cars than their parents were.
Người trẻ có vẻ ít muốn sở hữu ô tô hơn cha mẹ mình.seem to be
Electric vehicles are likely to become cheaper over the next decade.
Xe điện có khả năng sẽ rẻ hơn trong mười năm tới.be likely to + V
There is a tendency for children in cities to spend less time outdoors.
Trẻ em thành phố có xu hướng ít ra ngoài trời hơn.a tendency for + O + to V
Lỗi thường gặp
Teenagers tend spending too much time on games.Teenagers tend to spend too much time on games.
tend + to V, không + V-ing.
The policy seems to reduce crime last year.The policy seems to have reduced crime last year.
Việc đã xảy ra (last year) → seem + to have + V3.
It could argue that cities are too crowded.It could be argued that cities are too crowded.
It không tự lập luận được; dùng bị động It could be argued that.
In some extent, technology isolates people.To some extent, technology isolates people.
Cụm cố định là to some extent.
Prices are likely that they will rise.Prices are likely to rise.
S + be likely to + V; hoặc It is likely that prices will rise.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
Women to live longer than men in most countries.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: tend
S + tend to + V; tend không dùng ở dạng tending hay bị động ở đây.
- 2Điền từ
The ancient city appears (abandon) in the ninth century.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: to have been abandoned
Việc đã xảy ra (thế kỷ 9) và thành phố bị bỏ hoang → to have been + V3.
- 3Chọn đáp án
some extent, poverty explains the high dropout rate in rural areas.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: To
Cụm cố định: to some extent.
- 4Điền từ
It could (argue) that advertising aimed at children should be banned.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: be argued
It could be argued that: bị động, could + be + V3.
- 5Chọn đáp án
Air pollution is to get worse unless car use is reduced.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: likely
Chỉ likely có mẫu S + be + to V: is likely to get. probable, possible dùng It is … that.
- 6Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Young people seem to read printed newspapers less often.
S + seem + to V; trạng từ less often ở cuối câu.
- 7Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: to cure → to have cured
Việc đã xảy ra (last year's trial) → seem + to have + V3.
- 8Điền từ
The fall in bird numbers may (cause) by the use of pesticides in the 1990s.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: have been caused
Phỏng đoán về quá khứ, bị động: may have been + V3.
- 9Chọn đáp án
This is the most important discovery in medicine this century.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: arguably
Cần trạng từ đứng trước cụm so sánh nhất: arguably the most…
- 10Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: It could be argued that online learning is less effective than classroom teaching.
It could be argued that + mệnh đề.
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
- C1 Complex verb patterns – Động từ + tân ngữ + to V / V (make, let, help)
- C1 Distancing: is said to have – Tường thuật giữ khoảng cách
- B2 Impersonal passive: it is said that … – Bị động khách quan
- B2 Past deduction: must have, can't have, might have – Suy đoán về quá khứ
- C2 Nuanced modality – Sắc thái tình thái (might well, may as well, could hardly)
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
Rào đón nhiều có làm bài viết yếu đi không?
Có nếu lạm dụng. Giám khảo muốn thấy quan điểm rõ ràng; chỉ rào đón ở nhận định khái quát, dự đoán, nguyên nhân chưa chắc chắn.
Seem và appear khác nhau không?
Cấu trúc giống nhau (to V, to have V3, It … that). Appear trang trọng hơn một chút nên hợp văn viết học thuật.