The Real IELTS Mock Test
Thì tương lai · 4.8 · B2

Future in the past – Tương lai trong quá khứ

Nhìn tương lai từ một mốc quá khứ: was going to, was about to, would, was to (have done) — dự định, việc suýt xảy ra, kế hoạch không thành.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Lộ trình chặng

1 bài học

Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện

  1. 1Future in the pastTương lai trong quá khứ (was going to, was about to) · C1
Cấu trúc

Công thức Future in the past

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + was / were going to + V (but …)Dự định trong quá khứ (thường không thành)I was going to buy it, but it was sold out.Tôi định mua mà hết hàng.
S + was / were (just) about to + V + when …Sắp làm thì bị cắt ngangShe was about to answer when the bell rang.Cô ấy sắp trả lời thì chuông reo.
S + knew / thought / said + S + would + VTương lai nhìn từ quá khứ (will → would)He said he would be back soon.Anh ấy nói sẽ quay lại sớm.
S + was / were to (have) + V / V3Điều sẽ xảy ra / kế hoạch không thành (trang trọng)The meeting was to have taken place in May.Cuộc họp lẽ ra diễn ra vào tháng Năm.
Ví dụ

12 câu ví dụ Future in the past

  • I was going to call you, but my phone died.

    Tôi định gọi bạn mà điện thoại hết pin.dự định không thành

  • We were about to leave when it started to rain.

    Chúng tôi vừa định đi thì trời mưa.was about to … when

  • I knew she would love the gift.

    Tôi biết cô ấy sẽ thích món quà.will → would

  • He promised he would help me move house.

    Anh ấy hứa sẽ giúp tôi chuyển nhà.lời hứa trong quá khứ

  • Little did they know that the shop would soon close.

    Họ đâu biết cửa hàng sắp đóng cửa.would nhìn về sau

  • The sky was black; it was going to rain.

    Trời đen kịt; sắp mưa đến nơi.dự đoán từ dấu hiệu lúc đó

  • She was to become the first female director of the company.

    Bà ấy về sau trở thành nữ giám đốc đầu tiên của công ty.was to: số phận

  • The bridge was to have been finished in 2020.

    Cây cầu lẽ ra phải hoàn thành năm 2020.was to have been V3: kế hoạch không thành

  • I was supposed to meet Lan at six, but I forgot.

    Lẽ ra tôi gặp Lan lúc sáu giờ nhưng tôi quên.was supposed to

  • They were leaving for Hanoi the next day.

    Hôm sau họ sẽ đi Hà Nội.tiếp diễn quá khứ cho kế hoạch

  • I thought the test would be easier.

    Tôi tưởng bài thi sẽ dễ hơn.think → would

  • We were going to travel abroad, but we stayed home instead.

    Chúng tôi định đi nước ngoài nhưng cuối cùng ở nhà.kể trong Speaking Part 2