Future perfect continuous – Tương lai hoàn thành tiếp diễn
will have been + V-ing để nói một việc đã kéo dài bao lâu tính đến một mốc tương lai; khác will be doing và will have done.
Lộ trình chặng
2 bài học
Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện
Công thức Future perfect continuous
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| S + will have been + V-ing + for + khoảng + by / when … | Thời lượng tính đến mốc tương lai | By July, I'll have been living here for two years.Đến tháng Bảy tôi sống ở đây được hai năm. |
| How long + will + S + have been + V-ing? | Hỏi thời lượng tới mốc tương lai | How long will you have been working there by 2027?Đến năm 2027 bạn làm ở đó được bao lâu? |
| S + won't have been + V-ing | Phủ định | She won't have been waiting long.Cô ấy sẽ không phải đợi lâu đâu. |
| S + will be + adj — S + will have been + V-ing | Đoán nguyên nhân một tình trạng tương lai | They'll be hungry; they'll have been hiking all morning.Họ sẽ đói; họ leo núi cả buổi sáng. |
12 câu ví dụ Future perfect continuous
By June, I'll have been working here for five years.
Đến tháng Sáu tôi làm ở đây tròn năm năm.by + mốc + for
Next month, we'll have been living in Saigon for a decade.
Tháng sau là chúng tôi sống ở Sài Gòn tròn mười năm.next month
When you arrive, I'll have been waiting for an hour.
Khi bạn đến, tôi đã đợi một tiếng rồi.when + hiện tại đơn
By the end of the year, she'll have been teaching for 25 years.
Đến cuối năm cô ấy dạy học tròn 25 năm.kỷ niệm
How long will you have been studying by the time you take IELTS?
Đến lúc thi IELTS bạn sẽ học được bao lâu?câu hỏi
He'll be tired — he'll have been driving all day.
Anh ấy sẽ mệt — anh ấy lái xe cả ngày rồi.đoán nguyên nhân
By 2030, the government will have been building the highway for 15 years.
Đến năm 2030 nhà nước đã xây đường cao tốc được 15 năm.Writing
In May, I'll have been learning the piano for three years.
Tháng Năm này tôi học piano được ba năm.in + tháng
By midnight, the rescue team will have been searching for 20 hours.
Đến nửa đêm đội cứu hộ đã tìm kiếm được 20 tiếng.thời lượng
We won't have been travelling long when we reach Ninh Binh.
Chúng ta chưa đi được bao lâu thì đã tới Ninh Bình.phủ định
By the time the meeting ends, they'll have been talking for four hours.
Lúc cuộc họp kết thúc, họ đã nói chuyện được bốn tiếng.by the time
Next year, my grandparents will have been married for 50 years.
Năm sau ông bà tôi cưới nhau tròn 50 năm.be: will have been married