Present continuous for future – Hiện tại tiếp diễn cho tương lai
am / is / are + V-ing cho kế hoạch đã sắp xếp (hẹn, đặt vé, ghi lịch), luôn kèm mốc thời gian tương lai; khác be going to và will.
Lộ trình chặng
2 bài học
Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện
Công thức Present continuous for future
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| S + am / is / are + V-ing + mốc tương lai | Kế hoạch đã sắp xếp | We're having a meeting at 10 tomorrow.Mười giờ sáng mai chúng tôi họp. |
| What + am / is / are + S + doing + mốc? | Hỏi kế hoạch | What are you doing tonight?Tối nay bạn làm gì? |
| S + am not / isn't / aren't + V-ing + mốc | Không có kế hoạch, từ chối | I'm not going out tonight.Tối nay tôi không ra ngoài. |
12 câu ví dụ Present continuous for future
I'm meeting my tutor at 3 p.m. tomorrow.
Ba giờ chiều mai tôi gặp gia sư.đã hẹn
We're flying to Phu Quoc on Friday.
Thứ Sáu chúng tôi bay ra Phú Quốc.đã có vé
What are you doing this weekend?
Cuối tuần này bạn làm gì?hỏi kế hoạch
She isn't coming to the party tonight.
Tối nay cô ấy không đến bữa tiệc.phủ định
My parents are visiting us next month.
Tháng sau bố mẹ tôi đến thăm chúng tôi.kế hoạch đã định
Are you working on Saturday?
Thứ Bảy bạn có làm việc không?câu hỏi
I'm having dinner with my boss tonight.
Tối nay tôi ăn tối với sếp.have = ăn
They're getting married in December.
Tháng Mười Hai họ cưới.sự kiện đã định
We're leaving early tomorrow, so let's go to bed.
Mai mình đi sớm, đi ngủ thôi.kế hoạch
I'm starting my new job on Monday.
Thứ Hai tôi bắt đầu công việc mới.lịch cá nhân
Who are you going with?
Bạn đi với ai?giới từ cuối câu
Sorry, I can't. I'm seeing the dentist at four.
Xin lỗi, tôi không được. Bốn giờ tôi đi nha sĩ.từ chối lời mời