The Real IELTS Mock Test
Danh từ · 5.5 · B1

Noun phrases: grammatical functions – Chức năng của cụm danh từ

Cụm danh từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, đứng sau giới từ hoặc làm đồng vị ngữ. Vị trí quyết định dạng đại từ và dạng động từ đi kèm.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Noun phrases: grammatical functions

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
Cụm danh từ + V (chủ ngữ)Cụm danh từ đứng trước động từ, làm hành độngMy phone is broken.Điện thoại tôi bị hỏng.
V + người + vậtTân ngữ gián tiếp (người nhận) trước tân ngữ trực tiếpShe gave me a map.Cô ấy đưa tôi một tấm bản đồ.
giới từ + cụm danh từ / V-ingSau giới từ không dùng động từ nguyên mẫuI'm good at cooking.Tôi nấu ăn giỏi.
N1, N2 (đồng vị ngữ),Cụm thứ hai giải thích cụm thứ nhấtHoa, my cousin, is a pilot.Hoa, em họ tôi, là phi công.
Ví dụ

12 câu ví dụ Noun phrases: grammatical functions

  • The old market is very busy at weekends.

    Chợ cũ rất đông vào cuối tuần.Chủ ngữ.

  • We visited the old market yesterday.

    Hôm qua chúng tôi ghé chợ cũ.Tân ngữ.

  • My sister is a nurse.

    Chị tôi là y tá.Bổ ngữ.

  • I bought a present for my mother.

    Tôi mua quà cho mẹ.Sau giới từ for.

  • Mr Long, my English teacher, is from Hue.

    Thầy Long, giáo viên tiếng Anh của tôi, quê ở Huế.Đồng vị ngữ.

  • She showed us her new flat.

    Cô ấy cho chúng tôi xem căn hộ mới.us: tân ngữ gián tiếp.

  • Cycling to school keeps me fit.

    Đạp xe đi học giúp tôi khoẻ.Cụm V-ing làm chủ ngữ.

  • I'm worried about failing the test.

    Tôi lo bị trượt bài kiểm tra.V-ing sau giới từ.

  • Tet is the most important holiday in Vietnam.

    Tết là ngày lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.Bổ ngữ sau is.

  • What she said surprised everyone.

    Điều cô ấy nói làm mọi người bất ngờ.Mệnh đề danh ngữ làm chủ ngữ.

  • My parents gave me a bike.

    Bố mẹ tặng tôi một chiếc xe đạp.

  • They became good friends at university.

    Họ trở thành bạn thân ở đại học.Bổ ngữ sau became.