The Real IELTS Mock Test
Thì quá khứ · 3.5 · B2

Past perfect continuous – Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been + V-ing cho việc kéo dài tới một mốc quá khứ và để giải thích dấu vết còn lại; khác had done (kết quả, số lượng) và was doing (đúng lúc đó).

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Past perfect continuous

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + had been + V-ing (+ for / since …)Việc kéo dài liên tục tới một mốc quá khứShe had been teaching for 20 years when she retired.Bà ấy đã dạy 20 năm khi nghỉ hưu.
S + was / were + adj + because + S + had been + V-ingGiải thích dấu vết, tình trạng trong quá khứI was hungry because I had been working all day.Tôi đói vì đã làm việc cả ngày.
How long + had + S + been + V-ing + when / before …?Hỏi thời lượng trước một mốc quá khứHow long had they been waiting when you arrived?Họ đã đợi bao lâu khi bạn đến?
S + hadn't been + V-ingPhủ địnhHe hadn't been feeling well for days.Anh ấy thấy không khoẻ mấy ngày liền.
Ví dụ

12 câu ví dụ Past perfect continuous

  • I had been waiting for 40 minutes when the taxi came.

    Tôi đợi 40 phút thì taxi mới đến.thời lượng

  • The floor was wet because the kids had been playing with water.

    Sàn ướt vì bọn trẻ vừa nghịch nước.dấu vết

  • She had been working as a nurse for years before she became a doctor.

    Cô ấy làm y tá nhiều năm trước khi trở thành bác sĩ.before

  • How long had you been living there when the flood happened?

    Bạn sống ở đó bao lâu thì xảy ra lũ?How long

  • He was out of breath because he had been running.

    Anh ấy thở dốc vì vừa chạy.giải thích

  • We hadn't been talking for long when the phone rang.

    Chúng tôi chưa nói chuyện được bao lâu thì điện thoại reo.phủ định

  • They had been arguing, so the room was very quiet.

    Họ vừa cãi nhau nên căn phòng rất im lặng.dấu vết

  • By 2015, the city had been growing rapidly for a decade.

    Đến năm 2015, thành phố đã phát triển nhanh suốt mười năm.by + mốc

  • I had been studying all night, so I fell asleep in class.

    Tôi học cả đêm nên ngủ gật trong lớp.nguyên nhân

  • Had she been crying? Her eyes were red.

    Cô ấy vừa khóc à? Mắt cô ấy đỏ hoe.câu hỏi

  • My uncle had been saving money for years to buy that house.

    Chú tôi đã dành dụm tiền nhiều năm để mua căn nhà đó.quá trình dài

  • When I arrived, they had been discussing the plan for an hour.

    Khi tôi đến, họ đã bàn kế hoạch được một tiếng.when + quá khứ đơn