Feelings and Reactions · 17 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Cảm xúc & Phản ứng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
bình tĩnh lại
Calm down and tell me what happened.Bình tĩnh lại và kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra.
lo lắng đến ai
I really care about your health.Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.
lo cho
She always cares for her children's health.Cô ấy luôn lo cho sức khỏe của con mình.
mong chờ
I'm looking forward to the holidays.Tôi đang mong đến kỳ nghỉ.
lo lắng về việc gì
She worries about her health.Cô ấy lo lắng về sức khỏe của mình.
lo trước
You should plan ahead for your vacation.Bạn nên lên kế hoạch trước cho kỳ nghỉ của mình.
vui lên
Cheer up! It's not the end of the world.Vui lên nào! Đâu phải tận thế.
làm buồn, làm nản
The rainy weather gets me down.Thời tiết mưa làm tôi buồn.
làm mất hứng
The smell put me off my food.Cái mùi làm tôi mất hứng ăn.
suy sụp, òa khóc
He broke down when he heard the news.Anh ấy suy sụp khi nghe tin.
tươi tỉnh lên
Her face brightened up when she saw us.Mặt cô ấy tươi tỉnh lên khi thấy chúng tôi.
bật (khóc, cười)
She burst into tears.Cô ấy òa khóc.
hoảng loạn
She freaked out when she saw the spider.Cô ấy hoảng loạn khi thấy con nhện.
phá lên cười
We cracked up at his joke.Chúng tôi phá lên cười vì câu đùa của anh ấy.
nổi giận
My dad blew up when he saw the bill.Bố tôi nổi giận khi thấy hóa đơn.
vui vẻ lên, bớt căng thẳng
Lighten up! It was only a joke.Thoải mái lên! Chỉ là đùa thôi mà.
không qua khỏi, gục ngã trước (bệnh tật, vết thương)
Sadly, the patient succumbed to his injuries two days after the accident.Đáng tiếc, bệnh nhân đã không qua khỏi vì vết thương hai ngày sau tai nạn.