Entering Leaving and Returning · 41 từ · 4 chặng — Cụm động từ nhóm "Vào, Rời đi & Quay lại": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
đi vào
Let's go in, it's cold.Vào trong thôi, lạnh quá.
ra ngoài, đi chơi
We're going out tonight.Tối nay chúng tôi đi chơi.
trở về
I want to go back to Hanoi.
quay lại
When will you come back?Khi nào bạn quay lại?
đi vào
Come in and sit down.Vào đi và ngồi xuống.
vào (xe, nhà)
Get in the car!Lên xe đi!
ra ngoài, ra khỏi
Get out of the water now.Ra khỏi nước ngay.
trả phòng
Guests must check out by 11 a.m.Khách phải trả phòng trước 11 giờ sáng.
xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)
I usually get off the bus one stop early and walk the rest of the way.Tôi thường xuống xe buýt sớm một trạm rồi đi bộ quãng còn lại.
trở về
What time did you get back?Bạn về lúc mấy giờ?
còn về
As for the new project, we need to discuss it further.Còn về dự án mới, chúng ta cần thảo luận thêm.
lọt vào
She got into the national team.Cô ấy đã lọt vào đội tuyển quốc gia.
làm thủ tục nhận phòng
We arrived too early and could not check in until two o'clock.Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.
làm thủ tục trả phòng
Guests must check out by eleven in the morning.Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
gây ra bởi
This disease is caused by bacteria.Bệnh này gây ra bởi vi khuẩn.
bàn chuyện về
We will discuss about the new project this afternoon.Chúng tôi sẽ bàn chuyện về dự án mới vào chiều nay.
ra mặt
He showed up at the meeting this morning.Anh ấy đã ra mặt trong cuộc họp sáng nay.
báo cáo về
I will report on the new project at tomorrow's meeting.Tôi sẽ báo cáo về dự án mới vào cuộc họp sáng mai.
bước ra
She stepped out of the house to go shopping.Cô ấy bước ra khỏi nhà để đi mua sắm.
cấp vào ngày
The diploma was issued on June 15, 2020.Văn bằng được cấp vào ngày 15 tháng 6 năm 2020.
dọn vào ở
We painted all the walls before we moved in.Chúng tôi sơn lại toàn bộ tường trước khi dọn vào ở.
về chung một nhà
We moved in together to save money.Chúng tôi đã dọn về chung một nhà để tiết kiệm chi phí.
dọn đi
She moved out of her parents' house.Cô ấy dọn ra khỏi nhà bố mẹ.
rời mắt
She looked away from the book to look out the window.Cô ấy đã rời mắt khỏi cuốn sách để nhìn ra cửa sổ.
đâm ra
In the end, everything turned out well.Cuối cùng, mọi chuyện đã đâm ra tốt đẹp.
chỉ ra
She pointed out a mistake in my essay.Cô ấy chỉ ra một lỗi trong bài luận của tôi.
hóa ra
It turns out I was mistaken.Cuối cùng, tôi hóa ra đã nhầm lẫn.
cho vào
In dim light, the pupil dilates to let in more light.Khi ánh sáng yếu, đồng tử mở rộng để cho nhiều ánh sáng hơn.
chảy ra
Honey flows out of the jar.Mật ong chảy ra khỏi lọ.
bám vào
She tried to hold onto my hand while crossing the bridge.Cô ấy cố gắng bám vào tay của tôi khi đang đi qua cầu.
bỏ lại
I left my umbrella behind.Tôi để quên cái ô.
đập bể ra
We broke apart the old box to reuse it.Chúng tôi đã đập bể ra chiếc hộp cũ để tái sử dụng.
nhìn về tương lai
We need to look ahead to plan for future growth.Chúng ta cần phải nhìn về tương lai để lập kế hoạch cho sự phát triển.
lên đường
They set out at dawn.Họ lên đường lúc bình minh.
vào cuộc, ra tay
When the factory closed, the local council stepped in to help the workers.Khi nhà máy đóng cửa, hội đồng địa phương đã vào cuộc giúp đỡ công nhân.
tản ra
The search team spread out across the field.Đội tìm kiếm tản ra khắp cánh đồng.
toả ra, thải ra (khí, khói, nhiệt, mùi)
Rotting food in landfill sites gives off methane, a powerful greenhouse gas.Thức ăn phân huỷ ở bãi chôn lấp thải ra khí mê-tan, một loại khí nhà kính mạnh.
ghé vào một chút
I'll pop in on my way home.Tôi sẽ ghé vào trên đường về nhà.
ghé qua chơi (không hẹn trước)
Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
lẻn ra ngoài
The kids sneaked out at night.Bọn trẻ lẻn ra ngoài ban đêm.
đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền)
Many young families have been priced out of the city centre by rising rents.Nhiều gia đình trẻ đã bị giá thuê nhà tăng đẩy ra khỏi trung tâm thành phố.