Giving Taking and Carrying · 35 từ · 4 chặng — Cụm động từ nhóm "Cho, Lấy & Mang": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
lấy ra
He took out his wallet.Anh ấy lấy ví ra.
mang về
Bring me back a souvenir!Nhớ mang quà lưu niệm về cho tôi nhé!
mang đi, lấy đi
Take these boxes away.
đặt xuống
Put down that knife!Bỏ con dao đó xuống!
níu lấy
He held on to the last chance to show himself.Anh ấy níu lấy cơ hội cuối cùng để thể hiện bản thân.
cầm chừng
He had to hold back the project due to lack of funds.Anh ấy phải cầm chừng dự án do thiếu ngân sách.
lấy lại, rút lại
I take back what I said.Tôi rút lại lời đã nói.
lấy bối cảnh
The cartoon is set in a magical kingdom.Phim hoạt hình lấy bối cảnh trong một thế giới giả tưởng.
đem sang
Can you bring over that book for me?.Bạn có thể đem sang cho tôi cuốn sách đó không?
mang theo
Bring along a friend if you like.Bạn có thể dẫn theo một người bạn.
phát
The teacher handed out the exam papers.Giáo viên phát đề thi.
bàn giao, trao
He handed over the keys.Anh ấy bàn giao chìa khóa.
cầu nguyện cho
She prays for world peace.Cô ấy cầu nguyện cho sự bình an của thế giới.
cho đi, tặng
She gave away all her old clothes.Cô ấy cho đi hết quần áo cũ.
(xe) chết máy, hỏng giữa đường
Our car broke down halfway to the coast, so we had to call for help.Xe chúng tôi chết máy giữa đường ra biển nên phải gọi cứu hộ.
nhặt lên
She lifted up the book from the table.Cô ấy nhặt lên quyển sách từ bàn.
chia thành
We will divide into small groups for discussion.Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.
kéo xuống
Please pull down to load more new articles.Hãy kéo xuống để tải thêm các bài viết mới.
đẩy ngược lại
We pushed back against the new restrictions.Chúng tôi đã đẩy ngược lại các hạn chế mới.
vứt đi, bỏ đi
People throw away clothes that are still in good condition just because they are out of fashion.Người ta vứt bỏ quần áo vẫn còn tốt chỉ vì chúng đã lỗi mốt.
cắm điện (cho thiết bị)
I always plug in my phone before I go to sleep.Tôi luôn cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
đảm nhận, nhận thêm
She has taken on too much work.Cô ấy đã nhận quá nhiều việc.
tiếp quản
She will take over as manager next month.Tháng sau cô ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý.
gây ra, mang lại
The internet has brought about huge changes.Internet đã mang lại những thay đổi lớn.
truyền lại (cho thế hệ sau)
The secret recipe has been handed down from mother to daughter for four generations.Công thức bí truyền đã được truyền từ mẹ sang con gái qua bốn thế hệ.
đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)
Many successful people want to give back to the town where they grew up.Nhiều người thành đạt muốn đóng góp lại cho thị trấn nơi họ lớn lên.
phát ra; cạn kiệt
They gave out free samples.Họ phát hàng mẫu miễn phí.
chuyền tay
Please pass around these photos.Hãy chuyền tay những tấm ảnh này.
chiếm (một tỉ lệ)
Tourism accounts for a significant share of employment in coastal areas.Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.
học được một cách tự nhiên (không học bài bản)
Young children seem to pick up languages much faster than adults.Trẻ nhỏ dường như tiếp thu ngôn ngữ nhanh hơn người lớn nhiều.
cho thuê
They rent out the ground floor to a young couple to help pay the bills.Họ cho một cặp vợ chồng trẻ thuê tầng trệt để có thêm tiền trang trải.
cãi lại
Don't talk back to your parents.Đừng cãi lại bố mẹ.
thu hút, hấp dẫn (ai)
The advert is designed to appeal to young parents.Mẩu quảng cáo được thiết kế để thu hút các bậc cha mẹ trẻ.
giúp ích cho
Learning a foreign language aids in your career.Việc học ngoại ngữ giúp ích cho sự nghiệp của bạn.
nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh)
Many villages have been swallowed up by the expanding city.Nhiều ngôi làng đã bị thành phố đang mở rộng nuốt chửng.