Movement and Direction · 41 từ · 4 chặng — Cụm động từ nhóm "Chuyển động & Phương hướng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
đứng dậy
Please stand up when the judge enters.Hãy đứng dậy khi thẩm phán bước vào.
ngồi xuống
Please sit down.Mời ngồi.
tăng lên
Prices keep going up.
đứng dậy
He got up and left the room.Anh ấy đứng dậy và rời khỏi phòng.
giảm xuống
The number of visitors went down.Số lượng khách giảm xuống.
bỏ chạy, bỏ trốn
The boy ran away from home.Cậu bé bỏ nhà ra đi.
quay lại
Turn around and look at me.Quay lại nhìn tôi này.
leo lên
We climbed up the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
nằm xuống
I need to lie down for a while.Tôi cần nằm nghỉ một lúc.
đi đi
Do you want to go on?Bạn có muốn đi tiếp không?
đi lại, di chuyển (trong một khu vực)
The easiest way to get around my city is by motorbike.Cách dễ nhất để đi lại trong thành phố của tôi là bằng xe máy.
đi đây đi đó
We love to travel around on weekends.Chúng tôi thích đi đây đi đó vào cuối tuần.
lùi bước
He decided to back down when the situation became too dangerous.Anh ấy đã lùi bước khi thấy tình hình trở nên quá nguy hiểm.
hùa theo
He often goes along with the crowd to avoid trouble.Anh ấy thường hùa theo đám đông để tránh rắc rối.
xuôi theo
I will go along with the group's decision.Tôi sẽ đi theo ý kiến của nhóm.
đem theo
They took along food for the picnic.Họ đã đem theo đồ ăn cho buổi dã ngoại.
lùi lại
Step back from the edge.Lùi lại khỏi mép.
tha đi
She was carried away by the concert and forgot everything.Cô ấy đã bị cuốn vào buổi hòa nhạc và quên hết mọi thứ.
chuyển đi nơi khác
Most of my school friends moved away to find jobs in bigger cities.Phần lớn bạn học của tôi đã chuyển đi các thành phố lớn hơn để tìm việc.
bỏ đi
He just walked away without a word.Anh ấy bỏ đi mà không nói một lời.
đuổi theo
The dog ran after the ball.Con chó đuổi theo quả bóng.
quay đi
He turned away when he saw the scene.Anh ấy ngoảnh mặt đi khi thấy cảnh tượng đó.
quay về
It was getting dark, so we turned back.Trời tối dần nên chúng tôi quay về.
hát theo
I love singing along to my favorite song.Tôi thích hát theo bài hát yêu thích của mình.
đặt tên theo
He changed his birth name after acquiring a new citizenship.Anh ấy đã thay đổi tên thật của mình sau khi nhập quốc tịch mới.
theo sau
He went ahead, followed by his group.Anh ấy đi trước, theo sau bởi nhóm của mình.
rơi xuống
He fell down the stairs.Anh ấy bị ngã và rơi xuống cầu thang.
rơi xuống người ai đó
Joy falls on her heart when she hears good news.Niềm vui rơi xuống trái tim cô ấy khi nghe tin tốt.
chạy ùa
They rushed in noisily into the meeting room as it started.Họ nhao nhao vào phòng họp khi cuộc họp bắt đầu.
chậm lại
The economy is slowing down.Nền kinh tế đang chậm lại.
chào mừng bạn quay trở lại
Welcome back to the company!Chào mừng bạn quay trở lại công ty!
tùy theo
We will go out depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi chơi tùy theo thời tiết.
tiến lên, cứ làm đi
Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.
nhảy lên
We jumped up onto the bus as it arrived.Chúng tôi nhảy lên xe buýt khi nó đến gần.
ngưỡng mộ, kính trọng
I've always looked up to my father.Tôi luôn kính trọng bố mình.
đi xem nhiều nơi để so giá
It's worth shopping around before you buy a new laptop.Nên đi xem nhiều nơi so giá trước khi mua một chiếc laptop mới.
lùi ra xa
She backed away from the dog.Cô ấy lùi ra xa con chó.
tản ra
The search team spread out across the field.Đội tìm kiếm tản ra khắp cánh đồng.
hướng tới, đi về phía
We headed for the beach.Chúng tôi đi về phía bãi biển.
cãi nhau, bất hòa
She fell out with her best friend over money.Cô ấy cãi nhau với bạn thân vì chuyện tiền.
tấp xe vào lề
If you feel tired while driving, you should pull over and rest.Nếu thấy mệt khi đang lái, bạn nên tấp vào lề nghỉ.