Using Putting and Wearing · 33 từ · 3 chặng — Cụm động từ nhóm "Dùng, Đặt & Mặc": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
cởi ra
Take off your shoes, please.Vui lòng cởi giày ra.
mặc vào
Put on your coat.Mặc áo khoác vào.
tắt
Turn off the computer before you leave.Tắt máy tính trước khi về.
bật
Turn on the TV.Bật tivi lên.
cất đi
Put your books away.Cất sách đi.
treo lên
Hang up your coat over there.Treo áo khoác ở đằng kia.
bật
Switch on the light, please.Bật đèn lên giúp tôi.
đặt điều
She made up an excuse for her absence.Cô ấy đã đặt điều về lý do vắng mặt của mình.
dùng hết
We've used up all the paper.Chúng ta dùng hết giấy rồi.
tháo xuống; rút quần áo
We need to take down the old signs.Chúng tôi cần tháo xuống các biển quảng cáo cũ.
ăn diện, hóa trang
They dressed up for the party.Họ ăn diện để đi dự tiệc.
mặc thử, đi thử (quần áo, giày)
I always try on jeans before buying them because sizes differ so much.Tôi luôn mặc thử quần bò trước khi mua vì cỡ mỗi hãng khác nhau nhiều.
dùng thử; làm thử
You can try out this new phone before buying it.Bạn có thể thử dùng thử chiếc điện thoại mới này trước khi mua.
tắt nguồn
You need to power off before removing the battery.Bạn cần tắt nguồn trước khi tháo pin ra.
lắp ráp
It took hours to put the shelf together.Mất hàng giờ để lắp cái kệ.
treo, dựng lên
They put up a tent.Họ dựng một cái lều.
thay thế cho; thay thế bằng
Old radium sources have been replaced with safer technologies.Các nguồn radium cũ nay đã được thay thế bằng công nghệ an toàn hơn.
phủ sơn
He painted over his old car to make it look new.Anh ấy đã phủ sơn lại chiếc xe cũ của mình để trông mới hơn.
xếp thành hàng
We lined up to buy tickets.Chúng tôi đã xếp thành hàng để chờ mua vé.
bỏ lại
I left my umbrella behind.Tôi để quên cái ô.
gắn với
This job is associated with a lot of responsibility.Công việc này gắn với trách nhiệm lớn.
cắm cổ
She rushed into her passion without hesitation.Cô ấy cắm cổ chạy theo đam mê của mình.
gắn bó với nhau
In a team, members need to stick together to succeed.Trong nhóm, các thành viên cần phải gắn bó để thành công.
che giấu thứ gì để không bị phát hiện
He hid away inside the house to avoid the rain.Anh ấy đã ru rú trong nhà để tránh mưa.
treo thõng xuống
The coat is hanging down from the chair.Áo khoác treo thõng xuống ghế.
tắt (đèn, thiết bị điện)
I always switch off the lights and the fan when I leave a room to save energy.Tôi luôn tắt đèn và quạt khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.
cắm điện (cho thiết bị)
I always plug in my phone before I go to sleep.Tôi luôn cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
kéo khóa
Zip up your jacket; it's cold.Kéo khóa áo lại; trời lạnh đấy.
tích lũy, xây dựng dần
She built up her business over ten years.Cô ấy gây dựng công việc kinh doanh trong mười năm.
che đậy
The company tried to cover up the scandal.Công ty đã cố che đậy vụ bê bối.
bày ra, sắp đặt
She laid out the plates on the table.Cô ấy bày đĩa lên bàn.
ngừng hoạt động
The factory shut down in 2020.Nhà máy ngừng hoạt động năm 2020.
để dành, gác lại
Set aside some money each month.Hãy để dành một ít tiền mỗi tháng.