Looking Checking and Finding · 20 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Nhìn, Kiểm tra & Tìm kiếm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
tìm kiếm
I'm looking for my keys.Tôi đang tìm chìa khóa.
phát hiện, tìm hiểu
I found out the truth yesterday.Hôm qua tôi đã phát hiện ra sự thật.
chăm sóc
Who looks after your children?
nhìn quanh
She looked around the room.Cô ấy nhìn quanh căn phòng.
tra cứu
Look it up online.Hãy tra trên mạng.
xem kỹ, trải qua
Let's go through the answers.Hãy xem lại các đáp án.
làm thủ tục trả phòng
Guests must check out by eleven in the morning.Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
nhìn thấu; nhìn xuyên thấu
She can see through his lies.Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.
xem qua
I looked through the report.Tôi đã xem qua bản báo cáo.
nhìn xuống
She looked down to find her wallet.Cô ấy nhìn xuống để tìm chiếc ví của mình.
nhìn lại
We need to look back at what we have learned to improve.Chúng ta cần nhìn lại những gì đã học được để tiến bộ hơn.
tình cờ gặp
I ran into my teacher at the market.Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở chợ.
nhìn đằng sau
Look behind the car before reversing.Hãy nhìn đằng sau xe trước khi lùi lại.
truy tìm
The police are searching for the culprit of the case.Cảnh sát đang truy tìm thủ phạm của vụ án.
điều tra, xem xét
We will look into the problem.Chúng tôi sẽ xem xét vấn đề.
để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)
In a close community, neighbours look out for each other's children.Trong một cộng đồng gắn bó, hàng xóm trông chừng con cái của nhau.
xem xét kỹ
Could you look over my essay?Bạn xem giúp bài luận của tôi được không?
tình cờ thấy, gặp
I came across an old photo.Tôi tình cờ thấy một tấm ảnh cũ.
chọn ra
Pick out the best photo.Chọn ra tấm ảnh đẹp nhất.
truy tìm
The police tracked down the thief.Cảnh sát đã truy tìm ra tên trộm.