Cause Reason and Result · 18 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "Nguyên nhân, Lý do & Kết quả": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
vì công việc
I have to leave early for work.Tôi phải rời đi sớm vì công việc.
chỉ vì
He didn't buy a new car just because he wanted to show off.Anh ấy không mua xe mới chỉ vì muốn thể hiện đẳng cấp.
nên chi
If only I had known earlier, I would have prepared better.
nhờ vả; nhờ sự giúp đỡ
She often asks for help when she faces difficulties.Cô ấy thường hỏi xin sự giúp đỡ khi gặp khó khăn.
chính vì thế
He always shows confidence, that's why he's successful.Anh ấy luôn thể hiện sự tự tin, đó là lý do tại sao anh ấy thành công.
vì điều này
Because of this, the meeting was cancelled.Vì điều này, buổi họp bị hủy.
nên là
We should be more diligent in studying.Chúng ta nên là học hành chăm chỉ hơn.
không nên
We should not use phones while driving.Chúng ta không nên dùng điện thoại khi lái xe.
trở nên dần quen thuộc với
She needs time to get used to her new job.Cô ấy cần thời gian để quen với công việc mới.
dẫn đến
Too much stress can lead to illness.Căng thẳng quá mức có thể dẫn đến bệnh tật.
kết quả là
He studied hard, as a result, he passed the exam.Anh ấy đã học chăm chỉ, kết quả là thi đỗ kỳ thi.
nhờ có
Thanks to your help, I finished the work early.Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã hoàn thành công việc sớm.
nhờ có
Thanks to the rain, the air is fresh.Nhờ cơn mưa mà không khí trong lành.
vì lý do này
For this reason, we need more teachers.Vì lý do này, chúng ta cần thêm giáo viên.
lý do tại sao
That's the reason why I came late.Đó là lý do tại sao tôi đến muộn.
do, là kết quả của
Many houses were damaged as a result of the storm.Nhiều ngôi nhà bị hư hại do cơn bão.
dẫn đến
The accident resulted in two deaths.Vụ tai nạn khiến hai người tử vong.
cho mục đích
He bought the gift for the purpose of making the recipient happy.Anh ấy mua quà cho mục đích làm vui lòng người nhận.