Place and Direction · 70 từ · 7 chặng — Cụm từ nhóm "Nơi chốn & Phương hướng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
trong công việc
He is at work when I called.Anh ấy đang trong công việc khi tôi gọi.
tại thời điểm
I can only watch this movie at a time.Tôi chỉ có thể xem phim này tại một thời điểm.
trong cuộc sống
In life, we face many challenges.Trong đời, chúng ta gặp nhiều thử thách.
đi chợ
We will go to the market after finishing work.Chúng tôi sẽ đi chợ sau khi làm việc xong.
trên thị trường
This product is currently on the market.Sản phẩm này hiện đang có trên thị trường.
một trong những
Buddhism is one of the major religions in the world.Phật giáo là một trong những tôn giáo lớn trên thế giới.
ra ngoài chơi
Children often go out to play after school.Trẻ em thường ra ngoài chơi sau giờ học.
đi công tác
He will go on a business trip to Hanoi next week.Anh ấy sẽ đi công tác đến Hà Nội vào tuần tới.
mạnh mẽ lên
Be strong, everything will be fine.Mạnh mẽ lên, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
trong lĩnh vực
He is an expert in the field of information technology.Anh ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
trên đời
Civet coffee is the most expensive coffee in the world.Civet coffee là loại cà phê đắt nhất thế giới.
đến sau cùng lại
In the end, we finished the project on time.Cuối cùng, chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng hạn.
quan tâm đến; chú ý vào
You need to pay attention to the teacher's lecture.Bạn cần chú ý đến bài giảng của giáo viên.
trên đường đi; đang trên đường
I am on the way to work.Tôi đang trên đường đi làm.
trên đường về nhà
We met each other on the way home.Chúng tôi đã gặp nhau trên đường về nhà.
không cần đâu
No need, I already have enough.Không cần đâu, tôi đã có đủ rồi.
trên không trung
The birds are soaring in the air.Chim đang bay lượn trên không trung.
từ đầu đến cuối
We watched the movie from start to finish.Chúng tôi đã xem bộ phim từ đầu đến cuối.
cùng nhau già đi
We hope to grow old together in happiness.Chúng tôi hy vọng sẽ cùng nhau già đi trong hạnh phúc.
ra ngoài
I like to go outside for a walk every morning.Tôi thích đi bộ ra ngoài mỗi sáng.
đi biển
Do you want to go to the beach with me?Bạn muốn đi biển cùng tôi không?
bên kia đường
The restaurant is across the street.Nhà hàng nằm bên kia đường.
ngoài đường
He likes to walk on the street in the morning.Anh ấy thích đi bộ ngoài đường vào buổi sáng.
trên giấy tờ
The information on paper does not match reality.Thông tin trên giấy tờ không đúng với thực tế.
về khuya
He likes to listen to music late at night.Anh ấy thích nghe nhạc khi về khuya.
tay trong tay
We need to work hand in hand to succeed.Chúng ta cần làm việc tay trong tay để thành công.
trên tay
I have the money in hand to buy a new car.Tôi đã có tiền trong tay để mua xe mới.
tới đâu
I am overwhelmed with work and don't know where to start.Tôi cảm thấy ngập đầu trong công việc và không biết phải bắt đầu từ đâu.
trên xe lửa
I am on the train to Hanoi.Tôi đang trên xe lửa đến Hà Nội.
trên thuyền
They saw a shark while on the boat.Họ đã nhìn thấy cá mập khi đang ở trên thuyền.
trong độ tuổi
She started university at the age of 18.Cô ấy bắt đầu học đại học ở độ tuổi 18.
đã có mặt tại
We were present at the opening ceremony.Chúng tôi đã có mặt tại buổi lễ khai trương.
chỗ này chỗ kia
I have been to here and there around the city.Tôi đã đi qua chỗ này chỗ kia trong thành phố.
im đi
Please be quiet, I need to concentrate.Xin hãy im đi, tôi cần tập trung.
ra nước ngoài
I am going abroad next month to study.Tôi sẽ đi ra nước ngoài vào tháng tới để học tập.
trên cùng
His signature is always at the top of the document.Chữ ký của ông ấy luôn nằm ở trên cùng của tài liệu.
trên cạn
The government issued a new ordinance on land management.Chính phủ đã ban hành một pháp lệnh mới về quản lý đất đai.
rẽ trái
Turn left at the next intersection.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
ngoài đời
In real life, I prefer walking over driving.Trong đời thường, tôi thích đi bộ hơn là lái xe.
đến nay
He has lived here until now for more than 10 years.Anh ấy đã sống ở đây đến nay hơn 10 năm.
ở trong trạng thái tốt
My car is still in good condition.Xe ô tô của tôi vẫn còn trong trạng thái tốt.
đi dã ngoại
They enjoy going on a picnic to escape the city's noise.Họ thích đi dã ngoại để tránh xa sự ồn ào của thành phố.
lúc này
I'm busy at the moment.Lúc này tôi đang bận.
ở đằng kia
My car is parked over there.Xe của tôi đậu ở đằng kia.
hãy ở nhà
She often stays home alone when her parents go to work.Cô ấy thường ở nhà một mình khi cha mẹ đi làm.
làm việc tại nhà
Our company lets us work from home two days a week.Công ty cho chúng tôi làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
tiếp tục đi
Despite the difficulties, she kept going.Dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục đi.
không khí trong lành
Fresh air makes me feel more relaxed.Không khí trong lành giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn.
thời đi học
I remember the joyful school days with my friends.Tôi nhớ những ngày đi học vui vẻ bên bạn bè.
ngoài mặt
The boats and rafts drifted on the surface of the lake.Những chiếc thuyền bè trôi dập dềnh trên mặt hồ.
kết cấu nhà
Twisted steel is used to reinforce building structures.Thép xoắn được sử dụng để gia cố các cấu trúc xây dựng.
coi hàng trong tủ kính không có ý định mua
I enjoy window shopping at the mall on weekends.Tôi thích đi xem hàng trong cửa kính vào cuối tuần.
kính trong suốt
We use clear glass to make decorative flower vases.Chúng tôi sử dụng kính trong suốt để làm bình hoa trang trí.
từ thời xa xưa
People have lived here since ancient times.Người dân đã sinh sống ở đây từ thời xa xưa.
trong đó có
The song which has a catchy chorus.Bài hát trong đó có đoạn điệp khúc nổi bật.
trong đó bao gồm
This report includes figures, which includes revenue and profit.Bản báo cáo này bao gồm các số liệu, trong đó bao gồm doanh thu và lợi nhuận.
trong vùng
Vietnam affirms its maritime sovereignty in the region.Việt Nam khẳng định chủ quyền biển đảo của mình trong khu vực.
ra tòa
She appeared in court to face the charges.Cô ấy đã ra tòa để đối chất với cáo buộc.
đi nào
Let's go, don't hesitate anymore.Đi nào, đừng chần chừ nữa.
đang trên đà
We are on track to complete the project on time.Chúng tôi đang trên đà hoàn thành dự án đúng hạn.
ở phía xa
We saw the distant house far off in the distance.Chúng tôi đã nhìn thấy ngôi nhà tít trong xa xa.
như sau đây
The product information is as follows.Thông tin về sản phẩm như sau.
trong những năm gần đây
In recent years, technology has developed very rapidly.Trong những năm gần đây, công nghệ đã phát triển rất nhanh.
yên tâm đi
Don't worry, I will help you.Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.
xét về
In terms of cost, the bus is cheaper.Xét về chi phí, xe buýt rẻ hơn.
trong nước và ngoài nước
Domestic and international trade is growing rapidly.Thương mại trong nước và quốc tế đang phát triển nhanh chóng.
mua nhà
They bought a house near the city center.Họ đã mua một ngôi nhà gần trung tâm thành phố.
trước cửa nhà
He kept pacing back and forth in front of the house.Anh ấy lưỡng lự đi tới lui trước cửa nhà.
trên mặt đất
We set up the tent on the ground in the forest.Chúng tôi đã dựng lều trên mặt đất trong rừng.