The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Động vật & thú cưng

Animals & Pets · 67 từ · 7 chặng — Từ vựng chủ đề "Động vật & thú cưng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

67 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. fishdanh từ/fɪʃ/A1

    con cá

    The fish is swimming in the pond.Con cá đang bơi trong ao.

  2. dogdanh từ/dɔg/A1

    con chó

    My dog is very loyal.Con chó của tôi rất trung thành.

  3. catdanh từ/kæt/A1

    con mèo

    My cat likes to lie on the sofa.Con mèo của tôi thích nằm trên ghế sofa.

  4. birddanh từ/bɜrd/A1

    con chim

    The bird is singing on the tree.Con chim đang hót trên cây.

  5. chickendanh từ/ˈʧɪkən/A1

    con gà

    I bought a chicken to make soup.Tôi mua một con gà để nấu canh.

  6. farmdanh từ/fɑrm/A1

    nông trại

    We visited a large farm in the countryside.Chúng tôi đã đến thăm một nông trại lớn ở quê.

  7. animaldanh từ/ˈænɪməl/A1

    động vật

    The dog is a friendly animal.Con chó là một loài động vật thân thiện.

  8. horsedanh từ/hɔrs/A1

    con ngựa

    I enjoy riding the horse on the farm.Tôi thích cưỡi con ngựa trong trang trại.

  9. flydanh từ/flaɪ/A1

    con ruồi

    A fly was buzzing around the food on the table.Con ruồi bay quanh đĩa thức ăn trên bàn.

  10. cowdanh từ/kaʊ/A1

    con bò cái

    Cows have well-developed mammary glands to produce milk.Các con bò có tuyến vú phát triển để tiết sữa.

Chặng 210 từ · A2
  1. wildtính từ/waɪld/A2

    hoang dã

    The wild fox lives in the forest.Con cáo dã sống trong rừng.

  2. zoodanh từ/zu/A2

    sở thú

    We visited the zoo last weekend.Chúng tôi đã đến sở thú vào cuối tuần qua.

  3. liondanh từ/ˈlaɪən/A2

    con sư tử

    We saw a lion at the zoo.Chúng tôi đã thấy một con sư tử trong sở thú.

  4. mousedanh từ/maʊs/A2

    con chuột

    We caught a mouse in the kitchen.Chúng tôi bắt được một con chuột trong bếp.

  5. petdanh từ/pɛt/A2

    thú cưng; vật nuôi

    I have a dog as a pet at home.Tôi có một con chó làm vật nuôi trong nhà.

  6. insectdanh từ/ˈɪnˌsɛkt/A2

    con côn trùng

    We saw many insects in the forest.Chúng tôi nhìn thấy nhiều côn trùng trong rừng.

  7. elephantdanh từ/ˈɛləfənt/A2

    con voi

    The elephant is the largest land animal.Con voi thường sống trong rừng hoặc đồng cỏ.

  8. taildanh từ/teɪl/A2

    đuôi

    The cat's tail is long and silky.Con mèo đuôi dài và mượt.

  9. duckdanh từ/dʌk/A2

    con vịt

    The duck is swimming in the lake.Con vịt đang bơi trên hồ.

  10. wingdanh từ/wɪŋ/A2

    phe cánh

    The bird spread its wings to take flight.Con chim đang dang rộng đôi cánh để bay lên trời.

Chặng 310 từ · A2–B2
  1. featherdanh từ/ˈfɛðər/A2

    lông vũ

    This bird has colorful feathers.Con chim này có bộ lông vũ màu sắc rực rỡ.

  2. feedđộng từ/fiːd/B1

    đút ăn

    The dog is fed every morning by its owner.Chó được đút ăn mỗi sáng bởi chủ của nó.

  3. beardanh từ/bɛə/B1

    con gấu

    We saw a bear in the forest.Chúng tôi nhìn thấy một con gấu trong rừng.

  4. snakedanh từ/sneɪk/B1

    con rắn

    The snake is crawling on the grass.Con rắn đang bò trên cỏ.

  5. furdanh từ/fɜː/B1

    lông thú

    The cat has soft and thick fur.Con mèo có bộ lông mềm mại và dày.

  6. deerdanh từ/dɪə/B1

    con hươu

    We saw a deer in the park.Chúng tôi thấy một con hươu trong công viên.

  7. butterflydanh từ/ˈbʌtərˌflaɪ/B1

    con bướm; con bươm bướm

    Butterflies can live long during the summer.Con bướm có thể sống lâu trong mùa hè.

  8. wildlifedanh từ/ˈwaɪldlaɪf/B1

    động vật hoang dã, đời sống hoang dã

    Plastic waste in the ocean is a serious danger to wildlife such as turtles and seabirds.Rác nhựa trên đại dương là mối nguy nghiêm trọng đối với động vật hoang dã như rùa và chim biển.

  9. herdđộng từ/hɜrd/B2

    chăn

    Herding livestock requires patience and skill.Chăn gia súc đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

  10. puppydanh từ/ˈpʌpi/B2

    con chó con

    My puppy is very adorable.Con chó con của tôi rất đáng yêu.

Chặng 410 từ · B2
  1. pigdanh từ/pɪg/B2

    lợn

    The pig is eating in the pen.Con lợn đang ăn trong chuồng.

  2. sheepdanh từ/ʃip/B2

    con cừu

    The sheep is grazing in the field.Con cừu đang gặm cỏ trong đồng.

  3. beedanh từ/bi/B2

    con ong

    We saw many bees in the garden pollinating the plants.Chúng tôi thấy nhiều con ong trong vườn để thụ phấn cho cây.

  4. horndanh từ/hɔːrn/B2

    sừng

    The cow has two long, sturdy horns.Con bò có hai sừng dài và chắc chắn.

  5. flockdanh từ/flɒk/B2

    bầy

    A flock of birds is flying in the sky.Một bầy chim đang bay trên bầu trời.

  6. foxdanh từ/fɒks/B2

    cáo

    The fox quickly ran through the forest.Con cáo nhanh nhẹn chạy qua rừng.

  7. kittendanh từ/ˈkɪtn/B2

    con mèo con

    I bought a kitten as a companion.Tôi đã mua một con mèo con làm bạn đồng hành.

  8. hendanh từ/hɛn/B2

    con gà mái

    We raise many hens on the farm.Chúng tôi nuôi nhiều con gà mái trong trang trại.

  9. wolfdanh từ/wʊlf/B2

    con chó sói

    The wolf hunts at night to find food.Con chó sói săn mồi vào ban đêm để tìm thức ăn.

  10. cagedanh từ/keɪdʒ/B2

    cái lồng; cái chuồng

    The bird is in the cage.Con chim đang ở trong cái chuồng.

Chặng 510 từ · B2–C1
  1. beakdanh từ/biːk/B2

    mỏ

    The sparrow's beak is small and sharp.Mỏ của chim sẻ nhỏ và sắc bén.

  2. rabbitdanh từ/ˈræbət/B2

    con thỏ

    The rabbit likes to eat carrots.Con thỏ thích ăn cà rốt.

  3. tigerdanh từ/ˈtaɪɡə/C1

    hổ

    The tiger in the zoo is very large and powerful.Con hổ trong sở thú rất to và mạnh mẽ.

  4. spiderdanh từ/ˈspaɪdə/C1

    con nhện

    A small spider is on my desk.Con nhện nhỏ trên bàn làm việc của tôi.

  5. goosedanh từ/gus/C1

    con ngỗng

    The goose is walking across the field.Con ngỗng đang đi bộ trên cánh đồng.

  6. frogdanh từ/frɒɡ/C1

    con ếch

    The frog croaked loudly at night.Con ếch kêu ộp ộp vào ban đêm.

  7. sharkdanh từ/ʃɑrk/C1

    cá mập

    We saw a shark near the coast.Chúng tôi đã thấy một con cá mập gần bờ biển.

  8. turtledanh từ/ˈtɜrtəl/C1

    con rùa

    The turtle swims slowly in the pond.Con rùa bơi chậm chạp trong hồ.

  9. monkeydanh từ/ˈmʌŋki/C1

    con khỉ

    Children enjoy watching the monkey perform at the zoo.Trẻ em thích xem con khỉ biểu diễn tại sở thú.

  10. dolphindanh từ/ˈdɑlfɪn/C1

    cá heo

    Researchers are studying the communication abilities of dolphins.Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về khả năng giao tiếp của cá heo.

Chặng 610 từ · C1
  1. kangaroodanh từ/ˌkæŋɡəˈruː/C1

    con chuột túi

    The kangaroo carries its baby in its pouch.Con chuột túi mang theo con non trong túi của nó.

  2. eagledanh từ/ˈigəl/C1

    con chim đại bàng

    The eagle soared high in the sky.Con chim đại bàng bay cao trên bầu trời.

  3. giraffedanh từ/dʒɪˈrɑːf/C1

    con hươu cao cổ

    The giraffe eats leaves from tall trees.Con hươu cao cổ ăn lá trên cây cao.

  4. clawdanh từ/klɔː/C1

    cái càng

    The crab uses its claw to catch food.Con cua dùng cái càng để bắt thức ăn.

  5. whaledanh từ/weɪl/C1

    cá voi

    The whale was spotted near the coast yesterday.Con cá voi lớn đã xuất hiện gần bờ biển hôm qua.

  6. squirreldanh từ/skwɜrəl/C1

    con sóc

    Squirrels often store food for the winter.Con sóc thường tích trữ thức ăn cho mùa đông.

  7. owldanh từ/aʊl/C1

    con chim cú mèo

    The owl silently flies through the night to hunt.Con cú mèo bay lặng lẽ trong đêm để săn mồi.

  8. goatdanh từ/ɡəʊt/C1

    con dê

    We saw a goat on the mountain.Chúng tôi đã thấy một con dê trên núi.

  9. cameldanh từ/ˈkæməl/C1

    con lạc đà

    We saw a herd of camels during our desert trip.Chúng tôi đã thấy một đàn lạc đà trong chuyến đi sa mạc.

  10. crocodiledanh từ/ˈkrɒkədaɪl/C1

    cá sấu

    We saw a large crocodile on the beach.Chúng tôi đã thấy một con cá sấu lớn trên bãi biển.

Chặng 77 từ · C1
  1. findanh từ/fɪn/C1

    vây

    The fish uses its fin to swim faster in the water.Con cá dùng vây để bơi nhanh hơn trong nước.

  2. parrotdanh từ/ˈpɛrət/C1

    chim két

    We bought a green parrot.Chúng tôi đã mua một con chim két màu xanh lá cây.

  3. penguindanh từ/ˈpɛŋgwən/C1

    con chim cánh cụt

    Penguins often hunt for fish underwater.Chim cánh cụt thường săn cá dưới biển.

  4. pigeondanh từ/ˈpɪʤən/C1

    con chim bồ câu

    The pigeon perched on the windowsill.Con chim bồ câu bay lượn trên bầu trời.

  5. ratdanh từ/ræt/C1

    chuột cống

    The rat damaged our food storage.Con chuột cống đã phá hoại kho lương thực của chúng tôi.

  6. tortoisedanh từ/ˈtɔːr.t̬əs/C1

    rùa cạn

    This tortoise is very slow.Con rùa cạn này rất chậm chạp.

  7. zebradanh từ/ˈzibrə/C1

    con ngựa vằn

    Zebras often live in large herds.Các con ngựa vằn thường sống thành đàn lớn.