The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Thời gian & ngày tháng

Time & Dates · 138 từ · 14 chặng — Từ vựng chủ đề "Thời gian & ngày tháng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

138 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. on timedanh từA1

    đúng giờ

    We need to start the lesson on time.Chúng ta cần bắt đầu bài học đúng giờ.

  2. timedanh từ/taɪm/A1

    thời gian

    We waited for a long time.Chúng tôi đã đợi trong thời gian dài.

  3. daydanh từ/deɪ/A1

    ban ngày

    I usually go to work during the day.Tôi thường đi làm vào ban ngày.

  4. nightdanh từ/naɪt/A1

    đêm

    I enjoy walking at night to avoid the sun.Tôi thích đi dạo vào đêm để tránh nắng.

  5. yeardanh từ/jɪə/A1

    năm

    The new year begins in January.Năm mới bắt đầu vào tháng 1.

  6. weekenddanh từ/ˈwiˌkɛnd/A1

    cuối tuần

    We will meet this weekend.Chúng tôi sẽ gặp nhau cuối tuần này.

  7. todaydanh từ/təˈdeɪ/A1

    hôm nay

    Today the weather is very nice.Hôm nay trời rất đẹp.

  8. monthdanh từ/mʌnθ/A1

    tháng

    We will go on a trip next month.Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng tới.

  9. yesterdaydanh từ/ˈjɛstərˌdeɪ/A1

    hôm qua

    It rained heavily yesterday.Hôm qua trời mưa to.

  10. eveningdanh từ/ˈiːv(ə)nɪŋ/A1

    buổi tối

    We usually take a walk in the evening.Chúng tôi thường đi dạo vào buổi chiều.

Chặng 210 từ · A1
  1. weekdanh từ/wik/A1

    tuần lễ

    I will travel next week.Tôi sẽ đi du lịch trong tuần tới.

  2. bigdanh từ/bɪg/A1

    to

    A big mass of meat was on the table.Tảng thịt lớn trên bàn ăn.

  3. futuredanh từ/ˈfjuːtʃə/A1

    tương lai

    I hope to have a bright future.Tôi hy vọng sẽ có một tương lai tươi sáng.

  4. birthdaydanh từ/ˈbɜrθˌdeɪ/A1

    sinh nhật

    Have you prepared anything for your birthday?Bạn đã chuẩn bị gì cho sinh nhật của bạn chưa?

  5. afternoondanh từ/ˌɑːftəˈnuːn/A1

    buổi chiều

    We meet on Saturday afternoon.Chúng tôi gặp nhau vào chiều thứ bảy.

  6. tomorrowdanh từ/təˈmɒrəʊ/A1

    ngày mai

    We will meet tomorrow.Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.

  7. pastdanh từ/pɑːst/A1

    quá khứ

    We cannot change the past.Chúng ta không thể thay đổi quá khứ.

  8. giftdanh từ/ɡɪft/A1

    món quà

    I received a birthday gift from my friend.Tôi đã nhận một món quà sinh nhật từ bạn tôi.

  9. watchđộng từ/wɑːtʃ/A1

    xem

    I often watch football matches on weekends.Tôi thường xuyên khán các trận đấu bóng đá vào cuối tuần.

  10. holidaydanh từ/ˈhɒl.ɪ.deɪ/A1

    kỳ nghỉ

    We are going on a trip during this summer holiday.Chúng tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ hè này.

Chặng 310 từ · A1
  1. numberdanh từ/ˈnʌmbə/A1

    số

    My number is 12345.Số của tôi là 12345.

  2. agedanh từ/eɪʤ/A1

    tuổi; thời đại

    He is at the age of maturity.Anh ấy đã ở tuổi trưởng thành.

  3. presentdanh từ/ˈprɛzənt/A1

    món quà

    He gave me a special present on the holiday.Anh ấy tặng tôi một món quà đặc biệt vào ngày lễ.

  4. presentđộng từ/ˈprɛzənt/A1

    đưa ra

    She presented a new proposal at the meeting.Cô ấy đã đưa ra một đề xuất mới trong cuộc họp.

  5. datedanh từ/deɪt/A1

    ngày tháng; buổi hẹn hò

    We have a date tonight.Chúng tôi có một cuộc hẹn hò vào tối nay.

  6. hourdanh từ/ˈaʊər/A1

    giờ

    The meeting lasted one hour.Buổi họp kéo dài một giờ.

  7. seconddanh từ/ˈsek.ənd/A1

    giây

    He ran fast in one second.Anh ấy chạy nhanh trong vòng một giây.

  8. clockdanh từ/klɒk/A1

    cái đồng hồ

    I looked at the clock and realized I was late.Tôi nhìn đồng hồ và nhận ra đã trễ.

  9. minutedanh từ/ˈmɪnət/A1

    phút

    Wait for me for a minute.Chờ tôi trong vòng một phút.

  10. marchđộng từ/mɑːrtʃ/A1

    diễu hành

    The army marched through the square during the parade.Quân đội diễu hành qua quảng trường trong lễ duyệt binh.

Chặng 410 từ · A1–A2
  1. halfdanh từ/hɑːf/A1

    một nửa

    I ate half of the cake.Tôi đã ăn một nửa chiếc bánh.

  2. seasondanh từ/ˈsiːzn/A2

    mùa giải

    Scientists study how antlers grow through the seasons.Các nhà khoa học nghiên cứu cách sừng tuần lộc phát triển qua các mùa.

  3. seasonđộng từ/ˈsiːzn/A2

    nêm gia vị

    I usually season the meat before cooking.Tôi thường tẩm ướp gia vị trước khi nấu thịt.

  4. temperaturedanh từ/ˈtemprətʃə/A2

    nhiệt độ

    In summer the temperature in my city often goes above 35 degrees.Vào mùa hè, nhiệt độ ở thành phố tôi thường vượt quá 35 độ.

  5. leavedanh từ/liːv/A2

    kỳ nghỉ phép

    He will start his leave next month.Anh ấy sẽ bắt đầu kỳ nghỉ phép vào tháng tới.

  6. leveldanh từ/ˈlɛvəl/A2

    mức; trình độ; cấp độ

    Her English level is very good.Trình độ tiếng Anh của cô ấy rất tốt.

  7. restdanh từ/rɛst/A2

    nghỉ ngơi; dấu lặng

    I need to rest after a long day of work.Tôi cần nghỉ ngơi sau một ngày dài làm việc.

  8. pairdanh từ/pɛər/A2

    đôi

    I bought a new pair of shoes.Tôi mua một đôi giày mới.

  9. heatdanh từ/hiːt/A2

    sức nóng, nhiệt

    The heat from the sun warms the earth.Nhiệt lượng truyền từ mặt trời làm ấm trái đất.

  10. sizedanh từ/saɪz/A2

    quy mô

    The size of this building is very large.Kích thước của tòa nhà này rất lớn.

Chặng 510 từ · A2–B1
  1. momentdanh từ/ˈməʊmənt/A2

    khoảnh khắc

    I captured that moment to keep the memory.Tôi đã chụp hình khoảnh khắc đó để lưu giữ kỷ niệm.

  2. centurydanh từ/ˈsɛnʧəri/A2

    thế kỷ

    We are living in the 21st century.Chúng ta đang sống trong thế kỷ 21.

  3. heightdanh từ/haɪt/A2

    chiều cao

    Can you tell me your height?Bạn có thể cho tôi biết chiều cao của bạn không?

  4. diarydanh từ/ˈdaɪə.ri/A2

    sổ nhật ký

    I write in my diary every evening.Tôi viết trong sổ nhật ký của mình mỗi tối.

  5. dropdanh từ/drɒp/A2

    giọt

    A drop of water fell from the leaf.Giọt nước rơi từ chiếc lá.

  6. areadanh từ/ˈɛriə/B1

    diện tích

    The area of this square is 25 square meters.Diện tích của hình vuông này là 25 mét vuông.

  7. colordanh từ/ˈkʌlər/B1

    màu sắc

    The color intensity of this painting is very vivid.Mức độ màu của bức tranh này rất sống động.

  8. tonightdanh từ/təˈnaɪt/B1

    tối nay

    Let's meet tonight.Chúng ta gặp nhau tối nay nhé.

  9. perioddanh từ/ˈpɪriəd/B1

    thời kỳ

    The period of reform started in 1986.Thời kỳ Đổi mới bắt đầu từ năm 1986.

  10. measuredanh từ/ˈmɛʒə/B1

    biện pháp

    Safety measures have been taken to protect the workers.Các biện pháp an toàn đã được thực hiện để bảo vệ công nhân.

Chặng 610 từ · B1
  1. functiondanh từ/ˈfʌŋkʃən/B1

    hàm số

    This function maps each real number to its square.Hàm số này ánh xạ mỗi số thực thành bình phương của nó.

  2. weightdanh từ/weɪt/B1

    cân nặng

    His weight is 70 kg.Cân nặng của anh ấy là 70 kg.

  3. durabilitydanh từ/dərəˈbɪlɪti/B1

    độ bền

    This material is renowned for its durability in harsh conditions.Vật liệu này nổi tiếng về độ bền cao của nó trong điều kiện khắc nghiệt.

  4. pmdanh từ/piː em/B1

    giờ chiều

    We will meet in the PM to discuss the project.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào giờ chiều để thảo luận dự án.

  5. deadlinedanh từ/ˈdedlaɪn/B1

    hạn chót

    In my job, I have to meet several deadlines every week.Trong công việc, mỗi tuần tôi phải kịp vài hạn chót.

  6. quarterdanh từ/ˈkwɔːtə/B1

    khu phố

    The shops in this quarter are very busy.Các cửa hàng trong khu phố này rất sầm uất.

  7. mathdanh từ/mæθ/B1

    toán học

    I study math to prepare for the final exam.Tôi học toán để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

  8. multipledanh từ/ˈmʌltəpəl/B1

    bội số

    3 is a multiple of 1.3 là một bội số của 1.

  9. childhooddanh từ/ˈʧaɪldˌhʊd/B1

    thời thơ ấu; tuổi thơ

    My childhood was full of games and laughter.Tuổi thơ của tôi đầy những trò chơi và tiếng cười.

  10. distancedanh từ/ˈdɪstəns/B1

    khoảng cách

    The distance between the two cities is 100 km.Khoảng cách giữa hai thành phố là 100 km.

Chặng 710 từ · B1
  1. universedanh từ/ˈjunəˌvɜrs/B1

    vũ trụ

    We live in this vast universe.Chúng ta sống trong vũ trụ rộng lớn này.

  2. loaddanh từ/ləʊd/B1

    vật nặng; khối lượng công việc

    The truck is carrying a heavy load.Xe tải chở một tải hàng nặng.

  3. lengthdanh từ/lɛŋkθ/B1

    chiều dài; độ dài

    The length of the rope is 5 meters.Chiều dài của sợi dây là 5 mét.

  4. celebrationdanh từ/ˌselɪˈbreɪʃn/B1

    lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng

    The New Year celebrations in the city centre usually attract huge crowds.Các hoạt động mừng năm mới ở trung tâm thành phố thường thu hút rất đông người.

  5. figuredanh từ/ˈfɪgjər/B1

    số liệu thống kê

    We need to review the figures to better understand consumer trends.Chúng tôi cần xem các số liệu thống kê để hiểu rõ hơn về xu hướng tiêu dùng.

  6. appointmentdanh từ/əˈpɔɪntmənt/B1

    cuộc hẹn

    I have an appointment with the doctor on Monday morning.Tôi đã đặt cuộc hẹn với bác sĩ vào sáng thứ Hai.

  7. ratedanh từ/reɪt/B1

    tỷ suất

    The inflation rate this year is 3%.Tỷ suất lạm phát năm nay là 3%.

  8. inventorydanh từ/ˌɪnvənˈtɔri/B1

    số lượng tồn kho

    The inventory has decreased significantly after the big sale.Số lượng tồn kho đã giảm đáng kể sau đợt bán hàng lớn.

  9. packagedanh từ/ˈpækəʤ/B1

    đơn vị gói

    I bought a package of cookies from the supermarket.Tôi mua một gói bánh quy từ siêu thị.

  10. scaledanh từ/skeɪl/B1

    vảy; âm giai

    This fish has shiny scales.Con cá này có vảy sáng bóng.

Chặng 810 từ · B1
  1. evaluatedanh từ/ɪˈvæljuˌeɪt/B1

    đánh giá

    The teacher's evaluate helps students improve.Việc đánh giá của giáo viên giúp học sinh tiến bộ hơn.

  2. round-the-clockdanh từ/raʊnd-ðə-klɑk/B1

    24/24

    Their customer service operates round-the-clock to support clients at any time.Dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ hoạt động 24/24 để hỗ trợ khách hàng mọi lúc.

  3. volumedanh từ/ˈvɑljum/B1

    khối lượng thể tích

    The volume of water is 1 liter.Khối lượng thể tích của nước là 1 lít.

  4. mid-monthdanh từ/mɪd mʌnθ/B1

    giữa tháng

    My schedule is very busy mid-month.Lịch trình của tôi rất bận rộn vào giữa tháng.

  5. mid-yeardanh từ/mɪd jɪə(r)/B1

    giữa năm

    We hold the mid-year meeting in June every year.Chúng tôi tổ chức cuộc họp giữa năm vào tháng 6 hàng năm.

  6. mid-sessiondanh từ/mɪd ˈseʃn/B1

    giữa buổi

    We took a break mid-session to have coffee.Chúng tôi nghỉ giữa buổi để uống cà phê.

  7. depthdanh từ/depθ/B1

    độ sâu

    The lake has a maximum depth of 30 meters.Chiếc hồ này có độ sâu tối đa là 30 mét.

  8. divisiondanh từ/dɪˈvɪʒən/B1

    phép chia

    In division, 10 divided by 2 equals 5.Trong phép chia 10 chia cho 2, kết quả là 5.

  9. lotterydanh từ/ˈlɒtəri/B1

    chơi xổ số

    He bought a lottery ticket yesterday.Anh ấy đã mua một vé số hôm qua.

  10. rangedanh từ/reɪndʒ/B1

    tầm

    The price of this product is within my budget range.Giá của sản phẩm này nằm trong phạm vi ngân sách của tôi.

Chặng 910 từ · B1
  1. calculationdanh từ/ˌkælkjəˈleɪʃən/B1

    phép tính

    His calculation was very accurate.Phép tính của anh ấy rất chính xác.

  2. worthdanh từ/wɜrθ/B1

    đáng số

    She knows her own worth.Cô ấy biết rõ giá trị của bản thân.

  3. estimatedanh từ/ˈɛstəˌmeɪt/B1

    ước lượng

    We made an estimate of the project's costs.Chúng tôi đã đưa ra một ước lượng về chi phí dự án.

  4. massdanh từ/mæs/B1

    khối lượng

    This scale can measure the mass of small objects.Cân này có thể đo khối lượng của các vật nhỏ.

  5. quantitydanh từ/ˈkwɒntɪti/B1

    số lượng

    The quantity of books in the library has increased significantly.Số lượng sách trong thư viện đã tăng lên đáng kể.

  6. coordinatedanh từ/koʊˈɔrdənət/B1

    tọa độ

    The coordinate of point A is (3, 4).Tọa độ của điểm A là (3, 4).

  7. politenessdanh từ/pəˈlaɪt.nəs/B1

    phép lịch sự; sự lễ độ

    He always shows politeness in every meeting.Anh ấy luôn thể hiện sự lễ độ trong mọi cuộc họp.

  8. variabledanh từ/ˈvɛriəbəl/B1

    biến số

    Variables in programming help store temporary data.Biến số trong lập trình giúp lưu trữ dữ liệu tạm thời.

  9. unitdanh từ/ˈjunət/B1

    đơn vị tính

    A meter is a unit of length.Một mét là một đơn vị tính chiều dài.

  10. majoritydanh từ/məˈdʒɒrəti/B1

    đa số

    The proposal was supported by a large majority of voters.Đề xuất được đa số áp đảo cử tri ủng hộ.

Chặng 1010 từ · B1–B2
  1. half-lifedanh từ/ˈhæfˌlaɪf/B1

    chu kỳ nửa phân rã

    The half-life of uranium is about 4.5 billion years.Thời gian bán rã của uranium là khoảng 4,5 tỷ năm.

  2. half-pricedanh từ/hæf praɪs/B1

    giảm nửa giá

    We bought the shirt at half-price yesterday.Chúng tôi mua chiếc áo sơ mi với giá nửa giá hôm qua.

  3. half-smiledanh từ/hæf-smaɪl/B1

    nụ cười nửa miệng

    He just gave a half-smile when he heard the news.Anh ta chỉ mỉm cười nửa miệng khi nghe tin đó.

  4. one-halfdanh từ/wʌn-hæf/B1

    một phần hai

    One-half of the cake has been eaten.Một phần hai của bánh đã bị ăn.

  5. barreldanh từ/ˈbærəl/B1

    thùng (đơn vị đo dầu)

    The price of a barrel of oil can change quickly when there is conflict in producing regions.Giá một thùng dầu có thể thay đổi nhanh khi có xung đột ở các vùng sản xuất.

  6. capacitydanh từ/kəˈpæsəti/B2

    công suất

    The new plant will add enough capacity to supply a million homes.Nhà máy mới sẽ bổ sung đủ công suất để cung cấp điện cho một triệu hộ gia đình.

  7. cycledanh từ/ˈsaɪkl/B2

    chu kỳ; chu trình

    The menstrual cycle occurs monthly in women.Chu kỳ kinh nguyệt xảy ra hàng tháng ở phụ nữ.

  8. noticedanh từ/ˈnəʊtɪs/B2

    thông báo nghỉ việc trước (khoảng thời gian báo trước)

    Employees must give one month's notice if they want to leave.Nhân viên muốn nghỉ phải báo trước một tháng.

  9. maximumdanh từ/ˈmæksəməm/B2

    tối đa

    The maximum score in the exam is 100 points.Điểm tối đa trong kỳ thi là 100 điểm.

  10. eradanh từ/ˈɪərə/B2

    kỷ nguyên, thời đại

    The house was built in the colonial era and still has its original tiles.Ngôi nhà được xây từ thời thuộc địa và vẫn còn nguyên lớp gạch lát ban đầu.

Chặng 1110 từ · B2
  1. recessdanh từ/ˈriːsɛs/B2

    nghỉ giữa giờ

    Students usually play during recess.Học sinh thường chơi đùa trong giờ giải lao.

  2. cavitydanh từ/ˈkæv.ə.ti/B2

    hốc

    The cat's eye cavity is very deep.Hốc mắt của con mèo rất sâu.

  3. phasedanh từ/feɪz/B2

    giai đoạn

    This phase of the project requires special attention.Giai đoạn này của dự án cần được chú ý đặc biệt.

  4. measurementdanh từ/ˈmɛʒərmənt/B2

    số đo

    She took her waist measurement.Cô ấy đã lấy số đo vòng eo của mình.

  5. decadedanh từ/dɛˈkeɪd/B2

    thập kỷ; thập niên

    We lived there for a decade.Chúng tôi đã sống ở đó trong một thập niên.

  6. anniversarydanh từ/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/B2

    ngày kỷ niệm

    We celebrated our 10th wedding anniversary.Chúng tôi đã tổ chức lễ kỷ niệm 10 năm ngày cưới của mình.

  7. timelinedanh từ/ˈtaɪmlaɪn/B2

    niên biểu

    We reviewed the timeline of world history to better understand key events.Chúng tôi đã xem xét lại niên biểu của lịch sử thế giới để hiểu rõ hơn về các sự kiện chính.

  8. percentagedanh từ/pərˈsentɪdʒ/B2

    tỷ lệ phần trăm

    Profit is distributed based on the ownership percentage.Lợi nhuận được chia dựa trên tỷ lệ sở hữu cổ phần.

  9. calendardanh từ/ˈkælɪndə/B2

    niên lịch

    I checked the calendar to find your birthday.Tôi xem lịch để biết ngày sinh nhật của bạn.

  10. brightnessdanh từ/ˈbraɪtnɪs/B2

    độ chói

    We can adjust the brightness of the lamp to suit the space.Chúng ta có thể điều chỉnh độ chói của đèn để phù hợp với không gian.

Chặng 1210 từ · B2
  1. frequencydanh từ/ˈfriːkwənsi/B2

    tần suất; tần số

    The frequency of this signal has decreased.Tần số của tín hiệu này đã giảm xuống.

  2. subtractiondanh từ/səbˈtrækʃən/B2

    phép trừ

    Subtraction helps us quickly find the difference between two numbers.Phép trừ giúp chúng ta tính hiệu của hai số nhanh chóng.

  3. meterdanh từ/ˈmiː.tər/B2

    công tơ

    We need to read the water meter every month.Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.

  4. kilogramdanh từ/ˈkɪləʊɡræm/B2

    kí

    I bought a kilogram of apples to eat.Tôi mua một ký táo để ăn.

  5. additiondanh từ/əˈdɪʃən/B2

    phép cộng

    In mathematics, the addition of 2 and 3 equals 5.Trong toán học, phép cộng của 2 và 3 là 5.

  6. workdaydanh từ/ˈwɜrkˌdeɪ/B2

    ngày làm việc

    My workdays are Monday to Friday every week.Ngày công của tôi là thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần.

  7. minoritydanh từ/maɪˈnɔːr.ə.t̬i/B2

    dân thiểu số

    This minority group needs to have their rights protected.Dân thiểu số này cần được bảo vệ quyền lợi của mình.

  8. slopedanh từ/sloʊp/B2

    độ dốc

    The hill has a steep slope, making it difficult to walk.Con đường có độ dốc cao khiến việc đi lại khó khăn.

  9. middle-ageddanh từ/ˈmɪdəl eɪʤd/B2

    trung niên

    He is a successful middle-aged man in his career.Anh ấy là một người trung niên thành đạt trong sự nghiệp.

  10. velocitydanh từ/vɪˈlɒsɪti/B2

    vận tốc

    The velocity of the planet orbiting the sun is very high.Vận tốc của hành tinh quanh mặt trời là rất lớn.

Chặng 1310 từ · B2
  1. rulerdanh từ/ˈrulər/B2

    thước đo; thước kẻ; người thống trị

    This ruler is 30cm long.Thước kẻ này dài 30cm.

  2. widthdanh từ/wɪdθ/B2

    chiều rộng

    The width of the table is 80 cm.Chiều rộng của bàn là 80 cm.

  3. noondanh từ/nuːn/B2

    trưa

    We meet at noon for lunch.Chúng tôi gặp nhau vào lúc trưa để ăn trưa.

  4. battaliondanh từ/bəˈtæl.jən/B2

    tiểu đoàn

    He joined the infantry battalion in the army.Anh ấy gia nhập tiểu đoàn bộ binh trong quân đội.

  5. shortagedanh từ/ˈʃɔrtɪdʒ/B2

    số lượng còn thiếu

    A shortage of clean water affects public health.Thiếu hụt nước sạch ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

  6. densitydanh từ/ˈdɛnsəti/B2

    mật độ; độ đặc

    We need to measure the air density to determine its purity.Chúng ta cần đo độ đặc của không khí để xác định độ trong sạch.

  7. midnightdanh từ/ˈmɪdˌnaɪt/B2

    bán dạ

    The church bell rang exactly at midnight.Tiếng chuông nhà thờ vang lên đúng lúc nửa đêm.

  8. ratiodanh từ/ˈreɪʃiˌoʊ/B2

    tỷ lệ; tỷ số

    The profit ratio is 20%.Tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận là 20%.

  9. extentdanh từ/ɪkˈstɛnt/B2

    đến mức

    She worked to the extent of exhaustion.Cô ấy đã làm việc đến mức kiệt sức.

Chặng 148 từ · B2–C1
  1. reductiondanh từ/dɪˈkriːs/B2

    sự bớt đi

    The reduction in taxes boosted economic growth.Việc giảm thuế đã thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

  2. gapdanh từ/gæp/B2

    khe hở

    There is a small gap between the two glass panels.Có một khe hở nhỏ giữa hai tấm kính.

  3. positioningdanh từ/ˌpəˈzɪʃnɪŋ/B2

    sự định vị

    Precise positioning is crucial in product design.Việc định vị chính xác là rất quan trọng trong thiết kế sản phẩm.

  4. matrixdanh từ/ˈmeɪtrɪks/B2

    ma trận

    In mathematics, a matrix is used to solve systems of equations.Trong toán học, ma trận được sử dụng để giải hệ phương trình.

  5. diameterdanh từ/daɪˈæmətər/B2

    đơn vị phi

    The diameter of this wheel is 50 cm.Đường kính của bánh xe này là 50 cm.

  6. multiplicationdanh từ/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/B2

    phép nhân; phép tính nhân

    I learned how to perform multiplication in grade 4.Em đã học cách thực hiện phép nhân trong lớp 4.

  7. pubertydanh từ/ˈpjubərti/B2

    giai đoạn dậy thì

    Puberty lasts from around age 10 to 19.Giai đoạn dậy thì kéo dài từ 10 đến 19 tuổi.

  8. scheduleđộng từ/ˈskɛdʒuːl/C1

    lên lịch

    We have scheduled the trip for next weekend.Chúng ta đã lên lịch cho chuyến đi vào cuối tuần tới.