The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Mua sắm

Shopping · 132 từ · 13 chặng — Từ vựng chủ đề "Mua sắm" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

132 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. buyđộng từ/baɪ/A1

    mua

    She wants to buy a new car.Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới.

  2. marketdanh từ/ˈmɑrkət/A1

    thị trường

    The stock market is growing.Thị trường chứng khoán đang tăng trưởng.

  3. checkdanh từ/ʧɛk/A1

    sự kiểm tra

    He lost his check at the bank.Anh ấy đã mất tờ séc của mình tại ngân hàng.

  4. moneydanh từ/ˈmʌni/A1

    tiền của; tiền bạc

    He saved money to buy a new car.Anh ấy đã tiết kiệm tiền của để mua xe mới.

  5. payđộng từ/peɪ/A1

    chi trả

    He has paid all his debts.Anh ấy đã chi trả tất cả các khoản nợ của mình.

  6. bankdanh từ/bæŋk/A1

    ngân hàng

    The bank approved my loan.Ngân hàng đã chấp nhận khoản vay của tôi.

  7. changedanh từ/ʧeɪnʤ/A1

    sự thay đổi

    She decided to change jobs for a better life.Cô ấy quyết định thay đổi công việc để có cuộc sống tốt hơn.

  8. shopdanh từ/ʃɒp/A1

    cửa hàng

    I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.

  9. orderdanh từ/ˈɔːdə/A1

    đơn hàng; thứ tự

    The order of numbers is 1, 2, 3, ...Thứ tự của các số là 1, 2, 3, ...

  10. pricedanh từ/praɪs/A1

    giá cả; giá thành; giá bán

    The price of the car increased after repairs.Giá cả của chiếc xe đã tăng lên sau khi sửa chữa.

Chặng 210 từ · A1–A2
  1. bagdanh từ/bæɡ/A1

    túi

    I put my books in my bag.Tôi để sách trong túi xách của mình.

  2. sellđộng từ/sɛl/A1

    bán

    I want to sell my old car.Tôi muốn bán chiếc xe cũ của mình.

  3. carddanh từ/kɑːrd/A1

    thẻ

    He forgot his bank card at home.Anh ấy quên thẻ ngân hàng ở nhà.

  4. costdanh từ/kɒst/A1

    chi phí

    The cost of this car is very high.Giá tiền của chiếc xe này rất cao.

  5. supermarketdanh từ/ˈsupərˌmɑrkɪt/A1

    siêu thị

    I went to the supermarket to buy household items.Tôi đi siêu thị mua đồ dùng cho gia đình.

  6. cheaptính từ/ʧip/A1

    rẻ tiền

    You can buy cheap clothes at that market.Bạn có thể mua quần áo rẻ tiền ở chợ đó.

  7. customerdanh từ/ˈkʌstəmə/A2

    khách hàng

    Small shops often know their regular customers by name.Các cửa hàng nhỏ thường biết tên những khách quen của mình.

  8. offerđộng từ/ˈɒfər/A2

    đưa ra, mời

    He offered her a slice of cake.Anh ấy đã dâng một chiếc bánh cho cô ấy.

  9. interestdanh từ/ˈɪntrəst/A2

    sự quan tâm, sở thích; tiền lãi

    Her interest in art is very strong.Sự quan tâm của cô ấy đối với nghệ thuật rất lớn.

  10. expensivetính từ/ɪkˈspen.sɪv/A2

    đắt

    This car is very expensive.Chiếc xe này rất mắc tiền.

Chặng 310 từ · A2–B1
  1. walletdanh từ/ˈwɒlɪt/A2

    túi cầm tay

    She forgot her wallet at home today.Cô ấy quên ví ở nhà hôm nay.

  2. sizedanh từ/saɪz/A2

    quy mô

    The size of this building is very large.Kích thước của tòa nhà này rất lớn.

  3. rentdanh từ/rɛnt/A2

    tiền thuê nhà

    I pay the rent monthly to stay in this apartment.Tôi phải trả tiền thuê nhà hàng tháng để ở trong căn hộ này.

  4. cashdanh từ/kæʃ/A2

    tiền mặt

    Fewer young people carry cash these days because they pay for almost everything by phone.Ngày nay ít người trẻ mang tiền mặt vì họ thanh toán gần như mọi thứ bằng điện thoại.

  5. spendđộng từ/spɛnd/A2

    ăn tiêu

    I spent too much money over the weekend.Tôi đã tiêu quá nhiều tiền vào cuối tuần rồi.

  6. returndanh từ/rɪˈtɜrn/A2

    lợi tức

    The return on my savings account is 5% per year.Lợi tức từ khoản tiết kiệm hàng tháng của tôi là 5%.

  7. basketballdanh từ/ˈbæskətˌbɔl/A2

    quả bóng rổ

    The basketball game starts at 7 PM.Trận đấu bóng rổ bắt đầu lúc 7 giờ tối.

  8. notedanh từ/nəʊt/A2

    nốt nhạc; giấy ghi chú

    I left a note on my desk as a reminder.Tôi để một chiếc giấy ghi chú trên bàn làm việc của mình.

  9. goodsdanh từ/ɡʊdz/B1

    hàng hoá

    The price of many everyday goods has gone up this year.Giá nhiều mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng trong năm nay.

  10. storedanh từ/stɔː/B1

    cửa hàng

    I went to the store to buy milk.Tôi đi đến cửa hàng để mua sữa.

Chặng 410 từ · B1
  1. stoređộng từ/stɔː/B1

    lưu trữ

    I need to store important documents on my computer.Tôi cần lưu trữ tài liệu quan trọng trong máy tính của mình.

  2. economydanh từ/ɪˈkɒnəmi/B1

    nền kinh tế

    Tourism plays a major role in the economy of many coastal towns.Du lịch đóng vai trò lớn trong nền kinh tế của nhiều thị trấn ven biển.

  3. budgetdanh từ/ˈbʌʤɪt/B1

    ngân sách

    The family budget limits spending this month.Ngân sách gia đình hạn chế chi tiêu trong tháng này.

  4. window-shoppingdanh từ/ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/B1

    đi ngắm hàng (không mua)

    On weekends I sometimes go window-shopping with friends just to see the new styles.Cuối tuần tôi thỉnh thoảng đi ngắm hàng với bạn bè chỉ để xem mẫu mới.

  5. stockdanh từ/stɒk/B1

    cổ phiếu

    I bought stock in that company for investment.Tôi mua cổ phiếu của công ty đó để đầu tư.

  6. online shoppingdanh từ/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/B1

    mua sắm trực tuyến

    Online shopping saves time, but it is hard to judge the quality of clothes on a screen.Mua sắm trực tuyến tiết kiệm thời gian, nhưng khó đánh giá chất lượng quần áo qua màn hình.

  7. loandanh từ/loʊn/B1

    khoản vay; tiền vay

    He took out a loan to buy a house.Anh ấy đã vay một khoản vay để mua nhà.

  8. lossdanh từ/lɒs/B1

    sự mất mát; thua lỗ

    Losing her job caused her financial loss.Việc mất việc khiến cô ấy gặp nhiều hao hụt về tài chính.

  9. sectordanh từ/ˈsɛktər/B1

    khối ngành

    The bank is part of the financial sector.Ngân hàng thuộc khối ngành tài chính.

  10. incomedanh từ/ˈɪnˌkʌm/B1

    mức thu nhập

    He has a high income from his job.Anh ấy có mức thu nhập cao từ công việc của mình.

Chặng 510 từ · B1
  1. investmentdanh từ/ɪnˈvɛstmənt/B1

    tiền đầu tư; sự đầu tư

    He bought a valuable property for long-term investment.Anh ấy đã mua một kim ốc để đầu tư lâu dài.

  2. accountdanh từ/əˈkaʊnt/B1

    tài khoản

    I opened a new bank account.Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng mới.

  3. take-profitdanh từ/teɪk ˈprɑfət/B1

    chốt lời

    The investor set a take-profit order when the stock reached the desired profit level.Nhà đầu tư đã đặt lệnh chốt lời khi cổ phiếu đạt mức lợi nhuận mong muốn.

  4. propertydanh từ/ˈprɒpəti/B1

    bất động sản, căn nhà / mảnh đất

    Property in the city centre is far more expensive than in the suburbs.Bất động sản ở trung tâm thành phố đắt hơn nhiều so với vùng ngoại ô.

  5. taxdanh từ/tæks/B1

    thuế phải nộp

    Businesses need to file taxes monthly.Doanh nghiệp cần khai báo thuế hàng tháng.

  6. purchasedanh từ/ˈpɜːrtʃəs/B1

    sự mua; lượt mua

    I completed a purchase online yesterday.Tôi đã thực hiện việc mua hàng trực tuyến hôm qua.

  7. branddanh từ/brænd/B1

    thương hiệu; nhãn hiệu

    Apple is a well-known brand worldwide.Apple là một thương hiệu nổi tiếng trên toàn thế giới.

  8. paymentdanh từ/ˈpeɪmənt/B1

    khoản thanh toán; tiền hàng; tiền thanh toán

    I made the payment in advance for this order.Tôi đã thực hiện thanh toán trước cho đơn hàng này.

  9. deliverydanh từ/dɪˈlɪvəri/B1

    lần giao hàng

    The delivery will be made within 24 hours.Giao hàng sẽ được thực hiện trong vòng 24 giờ.

  10. exchangedanh từ/ɪksˈtʃeɪndʒ/B1

    sàn giao dịch

    They bought stocks on the stock exchange.Chúng tôi đã mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán.

Chặng 610 từ · B1
  1. exchangeđộng từ/ɪksˈtʃeɪndʒ/B1

    đổi (hàng đã mua lấy món khác)

    Can I exchange this shirt for a bigger size?Tôi có thể đổi chiếc áo sơ mi này lấy cỡ to hơn không?

  2. advancedanh từ/ædˈvɑːns/B1

    tiền tạm ứng; tạm ứng tiền

    I received an advance to start the new project.Tôi đã nhận tiền tạm ứng để bắt đầu dự án mới.

  3. itemdanh từ/ˈaɪtəm/B1

    mặt hàng

    All items in the store are on sale.Các mặt hàng trong cửa hàng đều giảm giá.

  4. luxurydanh từ/ˈlʌgʒəri/B1

    sự xa xỉ

    His new car clearly shows luxury and success.Xe hơi mới của anh ấy thể hiện rõ sự xa xỉ và thành công.

  5. malldanh từ/mɔl/B1

    khu thương mại

    We met at the mall to watch a movie.Chúng tôi gặp nhau ở trung tâm thương mại để xem phim.

  6. transactiondanh từ/trænˈzækʃən/B1

    sự giao dịch

    The transaction was completed successfully yesterday.Giao dịch này đã hoàn tất thành công vào ngày hôm qua.

  7. digestiondanh từ/daɪˈdʒɛstʃn/B1

    sự tiêu hóa

    Enzymes help make digestion more efficient.Các enzyme giúp quá trình tiêu hóa diễn ra hiệu quả hơn.

  8. hire-purchasedanh từ/haɪr-ˈpɜrʧəs/B1

    thuê mua

    He signed a hire-purchase agreement for a new car.Anh ấy đã ký hợp đồng thuê mua chiếc ô tô mới.

  9. yielddanh từ/jiːld/B1

    lợi suất

    High yield attracts many investors.Lợi suất cao thu hút nhiều nhà đầu tư.

  10. saledanh từ/seɪl/B1

    khuyến mại

    Customers love shopping during big sales.Khách hàng thích mua sắm trong các đợt khuyến mại lớn.

Chặng 710 từ · B1
  1. basketdanh từ/ˈbɑːskɪt/B1

    gùi; lẵng; sọt

    I put the fruits in the basket on the table.Tôi bỏ trái cây vào chiếc giỏ trên bàn.

  2. insurancedanh từ/ɪnˈʃʊrəns/B1

    ngành bảo hiểm

    This insurance company offers various types of coverage.Công ty bảo hiểm này cung cấp nhiều loại hình bảo hiểm khác nhau.

  3. post-paymentdanh từ/pəʊst ˈpeɪmənt/B1

    thanh toán sau

    We accept post-payment for loyal customers.Chúng tôi chấp nhận thanh toán sau cho các khách hàng thân thiết.

  4. debtdanh từ/dɛt/B1

    nợ nần

    Debt can cause stress and affect mental health.Nợ nần có thể gây ra căng thẳng và ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

  5. spendingdanh từ/ˈspɛnd/B1

    khoản chi tiêu

    He cut down on his entertainment spending to save money.Anh ấy đã cắt giảm khoản chi tiêu cho giải trí để tiết kiệm.

  6. financedanh từ/fəˈnæns/B1

    ngành tài chính

    He works in the finance department of the bank.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính của ngân hàng.

  7. assetdanh từ/ˈæˌsɛt/B1

    tài sản

    His personal assets are quite diverse.Tài sản cá nhân của anh ấy rất đa dạng.

  8. counterdanh từ/ˈkaʊntər/B1

    quầy pha chế; quầy tính tiền

    Please pay at the counter before leaving.Bạn có thể thanh toán tại quầy tính tiền gần lối ra.

  9. wealthdanh từ/wɛlθ/B1

    sự giàu có; của cải

    The wealth of this country is increasing every year.Của cải của đất nước này đang ngày càng tăng lên.

  10. replacementdanh từ/rɪˈpleɪsmənt/B1

    sự thay thế

    He looked for a replacement for his position in the company.Anh ấy đã tìm kiếm sự thay thế cho vị trí của mình trong công ty.

Chặng 810 từ · B1
  1. bankingdanh từ/ˈbæŋkɪŋ/B1

    ngành ngân hàng

    He works in banking in Ho Chi Minh City.Anh ấy làm việc trong ngành ngân hàng tại thành phố Hồ Chí Minh.

  2. feedanh từ/fiː/B1

    lệ phí

    The service fee is included in the total cost.Lệ phí dịch vụ này đã bao gồm trong tổng chi phí.

  3. e-invoicedanh từ/i-ˈɪnvɔɪs/B1

    hóa đơn điện tử

    We sent the e-invoice to the customer via email.Chúng tôi đã gửi hóa đơn điện tử cho khách hàng qua email.

  4. invoicedanh từ/ˈɪnvɔɪs/B1

    xuất hóa đơn; hóa đơn tài chính

    I received the invoice for the order yesterday.Tôi đã nhận được hóa đơn cho đơn hàng hôm qua.

  5. fundingdanh từ/ˈfʌndɪŋ/B1

    kinh phí

    We need to find funding to start the new project.Chúng tôi cần tìm nguồn kinh phí để bắt đầu dự án mới.

  6. premiumdanh từ/ˈprimiəm/B1

    phí bảo hiểm

    My car insurance premium increased after I renewed the policy.Phí bảo hiểm ô tô của tôi đã tăng lên sau khi tôi làm mới hợp đồng.

  7. povertydanh từ/ˈpɒvəti/B1

    cảnh nghèo khổ

    Many families live in poverty due to unemployment.Nhiều gia đình sống trong cảnh nghèo khổ do thất nghiệp.

  8. discountdanh từ/ˈdɪskaʊnt/B1

    khoản giảm giá

    Students can get a ten per cent discount at many bookshops in my city.Sinh viên được giảm giá mười phần trăm ở nhiều hiệu sách trong thành phố tôi.

  9. receiptdanh từ/rɪˈsiːt/B1

    hoá đơn, biên lai (khi mua hàng)

    Always keep the receipt in case you need to take the item back.Hãy luôn giữ hoá đơn phòng khi bạn cần mang món hàng đi trả lại.

  10. refunddanh từ/ˈriːfʌnd/B1

    tiền hoàn lại

    The shop gave me a full refund because the jacket was damaged.Cửa hàng hoàn lại toàn bộ tiền cho tôi vì chiếc áo khoác bị hỏng.

Chặng 910 từ · B1–B2
  1. checkoutdanh từ/ˈtʃekaʊt/B1

    quầy thanh toán (siêu thị); bước thanh toán (mua online)

    There was a long queue at the checkout, so I used the self-service machine instead.Quầy thanh toán xếp hàng dài nên tôi dùng máy tự thanh toán.

  2. price tagdanh từ/ˈpraɪs tæɡ/B1

    nhãn giá; (nghĩa bóng) cái giá phải trả

    I loved the coat until I looked at the price tag.Tôi rất thích chiếc áo khoác cho đến khi nhìn vào nhãn giá.

  3. bargaindanh từ/ˈbɑːɡɪn/B1

    món hời, hàng mua được giá rẻ

    I found a real bargain at the market: a leather bag for half the normal price.Tôi vớ được một món hời ở chợ: chiếc túi da chỉ bằng nửa giá thường.

  4. shopaholicdanh từ/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/B1

    người nghiện mua sắm

    My sister calls herself a shopaholic because she buys new clothes every week.Chị tôi tự nhận là nghiện mua sắm vì tuần nào cũng mua quần áo mới.

  5. must-havedanh từ/ˈmʌst hæv/B2

    món "phải có", món đồ ai cũng muốn sở hữu

    Every autumn, a new phone is marketed as this year's must-have.Mùa thu năm nào cũng có một chiếc điện thoại mới được quảng cáo là món phải có của năm.

  6. billdanh từ/bɪl/B2

    dự luật

    The bill was rejected by parliament after weeks of debate.Dự luật đã bị quốc hội bác bỏ sau nhiều tuần tranh luận.

  7. consumptiondanh từ/kənˈsʌmpʃn/B2

    sự tiêu dùng, mức tiêu thụ

    Household consumption accounts for a large share of economic activity in most developed countries.Tiêu dùng hộ gia đình chiếm tỉ trọng lớn trong hoạt động kinh tế ở hầu hết các nước phát triển.

  8. borrowerdanh từ/ˈbɒrəʊə/B2

    người đi vay

    When interest rates go up, borrowers have to pay more each month.Khi lãi suất tăng, người đi vay phải trả nhiều hơn mỗi tháng.

  9. ownershipdanh từ/ˈəʊnəʃɪp/B2

    quyền sở hữu, việc sở hữu

    Younger consumers seem less interested in ownership and more interested in access to services.Người tiêu dùng trẻ dường như ít quan tâm tới việc sở hữu mà quan tâm hơn tới việc được dùng dịch vụ.

  10. chargedanh từ/tʃɑːrdʒ/B2

    tội danh

    The court determined the defendant's charge was financial fraud.Hội đồng xét xử đã xác định tội danh của bị cáo là gian lận tài chính.

Chặng 1010 từ · B2
  1. inflationdanh từ/ɪnˈfleɪʃn/B2

    lạm phát

    When inflation is high, ordinary families find that their wages do not stretch as far.Khi lạm phát cao, các gia đình bình thường thấy đồng lương không còn đủ dùng như trước.

  2. lifespandanh từ/ˈlaɪfspæn/B2

    tuổi thọ (sản phẩm)

    Manufacturers should be required to state the expected lifespan of electronic devices.Nhà sản xuất nên bị yêu cầu ghi rõ tuổi thọ dự kiến của thiết bị điện tử.

  3. funddanh từ/fʌnd/B2

    cấp kinh phí, tài trợ

    The charity fund helped many poor people.Quỹ từ thiện đã giúp đỡ nhiều người nghèo.

  4. buyerdanh từ/ˈbaɪə/B2

    người mua hàng

    Many buyers compare prices online before making a decision.Người mua hàng thường so sánh giá cả trước khi quyết định mua.

  5. cartdanh từ/kɑrt/B2

    xe đẩy

    I used the cart to move the furniture around.Tôi dùng xe đẩy để vận chuyển đồ đạc trong nhà.

  6. pursedanh từ/pɜːs/B2

    ví nữ; hầu bao

    I keep my money in my purse.Tôi để tiền trong hầu bao của mình.

  7. fortunedanh từ/ˈfɔrʧən/B2

    phúc

    She has encountered much fortune in her life.Cô ấy đã gặp nhiều phúc trong cuộc đời.

  8. rewarddanh từ/rɪˈwɔrd/B2

    phần thưởng

    She was given a reward for her brave act.Cô ấy đã được trao phần thưởng vì hành động dũng cảm của mình.

  9. sellerdanh từ/ˈsɛlə/B2

    người bán hàng

    We met the seller at the market to buy fresh fruit.Chúng tôi đã gặp người bán hàng tại chợ để mua trái cây tươi.

  10. recessiondanh từ/rɪˈseʃn/B2

    suy thoái kinh tế

    Many small shops closed during the recession because customers stopped spending.Nhiều cửa hàng nhỏ đóng cửa trong thời kỳ suy thoái vì khách ngừng chi tiêu.

Chặng 1110 từ · B2
  1. portfoliodanh từ/pɔːrtˈfəʊliəʊ/B2

    danh mục đầu tư

    He has built a diversified investment portfolio to minimize risk.Anh ấy đã xây dựng một danh mục đầu tư đa dạng để giảm thiểu rủi ro.

  2. liabilitydanh từ/ˌlaɪəˈbɪlɪti/B2

    tiêu sản

    Civil liability insurance is mandatory for car owners.Bảo hiểm dân sự là bắt buộc đối với các chủ xe ô tô.

  3. fitting roomdanh từB2

    phòng thử đồ

    You can try on clothes in this fitting room.Bạn có thể thử quần áo trong phòng thử đồ này.

  4. inheritancedanh từ/ɪnˈhɛrɪtəns/B2

    sự thừa kế

    The inheritance was divided among the heirs according to the will.Sau khi ông nội qua đời, sự thừa kế đã được thực hiện theo di chúc của ông.

  5. compensationdanh từ/ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/B2

    sự đền bù; tiền thù lao

    He received adequate compensation after the accident.Anh ấy nhận được sự đền bù xứng đáng sau vụ tai nạn.

  6. bankruptcydanh từ/ˈbæŋkrʌptsi/B2

    sạt nghiệp

    The company declared bankruptcy after years of losses.Công ty đã tuyên bố sạt nghiệp sau nhiều năm thua lỗ.

  7. cashierdanh từ/kæˈʃɪr/B2

    nhân viên thu tiền; nhân viên thu ngân

    She is a cashier at the supermarket.Cô ấy là một nhân viên thu tiền tại siêu thị.

  8. labeldanh từ/ˈleɪbəl/B2

    nhãn mác

    The label on this shirt is very clear.Nhãn mác của quần áo này rất rõ ràng.

  9. receivablesdanh từ/rɪˈsiːvəblz/B2

    phải thu

    We need to monitor our receivables to ensure a steady cash flow.Chúng tôi cần theo dõi các khoản phải thu để đảm bảo dòng tiền ổn định.

  10. expensedanh từ/ɪkˈspɛns/B2

    chi phí

    The expense of this project is very high.Chi phí của dự án này rất lớn.

Chặng 1210 từ · B2
  1. dollardanh từ/ˈdɒlə/B2

    đô la

    I sent you 50 dollars via bank transfer.Tôi đã gửi 50 đô la cho bạn qua ngân hàng.

  2. mortgagedanh từ/ˈmɔrgəʤ/B2

    tín chấp

    He took out a mortgage to buy a new apartment.Anh ấy đã vay tiền qua tín chấp để mua căn hộ mới.

  3. lenderdanh từ/ˈlendə/B2

    bên cho vay

    Some lenders target young people with easy loans that are hard to pay back.Một số bên cho vay nhắm vào người trẻ bằng những khoản vay dễ dãi nhưng khó trả.

  4. lendingdanh từ/ˈlɛndɪŋ/B2

    sự cho nợ

    He often practices lending to friends.Anh ấy thường xuyên thực hiện sự cho nợ đối với bạn bè.

  5. pre-orderdanh từ/priˈɔrdər/B2

    sự mua trước

    The pre-order promotion starts tomorrow.Chương trình khuyến mãi đặt hàng trước bắt đầu từ ngày mai.

  6. bookstoredanh từ/ˈbʊkstɔːr/B2

    nhà sách; hiệu sách

    I bought a new book at the bookstore.Tôi đã mua cuốn sách mới tại nhà sách gần nhà.

  7. warrantydanh từ/ˈwɔrənti/B2

    bảo hành

    This product comes with a two-year warranty.Sản phẩm này đi kèm với bảo hành hai năm.

  8. coindanh từ/kɔɪn/B2

    tiền xu

    I found an old coin in the yard.Tôi đã tìm thấy một đồng tiền xu cũ trong sân.

  9. bonusdanh từ/ˈbəʊnəs/B2

    tiền thưởng

    In Vietnam, most companies pay staff a bonus before Tet.Ở Việt Nam, hầu hết công ty thưởng cho nhân viên trước Tết.

  10. possessiondanh từ/pəˈzɛʃ.ən/B2

    tàng trữ

    He was arrested for illegal possession of drugs.Anh ấy bị bắt vì tàng trữ ma túy trái phép.

Chặng 1312 từ · B2–C1
  1. menstruationdanh từ/ˌmɛnstruˈeɪʃən/B2

    kỳ kinh nguyệt; hành kinh

    She started her menstruation last week.Cô ấy bắt đầu hành kinh vào tuần trước.

  2. parceldanh từ/ˈpɑːrsl/B2

    bưu phẩm; bưu kiện

    He sent a parcel to his mother.Anh ấy gửi một bưu phẩm cho mẹ.

  3. auctiondanh từ/ˈɔːkʃən/B2

    cuộc đấu giá

    The price of the car went up after the auction.Giá của chiếc xe đã tăng lên sau cuộc đấu giá.

  4. economistdanh từ/ɪˈkɒnəmɪst/B2

    nhà kinh tế học

    Some economists believe that higher interest rates will slow down rising prices.Một số nhà kinh tế học cho rằng lãi suất cao hơn sẽ làm giá cả tăng chậm lại.

  5. GDPdanh từ/ˌdʒiː diː ˈpiː/B2

    GDP, tổng sản phẩm quốc nội

    Tourism accounts for a large share of GDP in some island nations.Du lịch chiếm phần lớn GDP ở một số quốc đảo.

  6. boomdanh từ/buːm/B2

    thời kỳ bùng nổ, tăng trưởng mạnh (kinh tế, kinh doanh)

    The country enjoyed an economic boom after it opened up to foreign investment.Đất nước có một thời kỳ bùng nổ kinh tế sau khi mở cửa đón đầu tư nước ngoài.

  7. rip-offdanh từ/ˈrɪp ɒf/B2

    vụ "chặt chém", giá cắt cổ

    Twenty dollars for a bottle of water? That's a complete rip-off!Hai mươi đô một chai nước à? Đúng là chặt chém!

  8. retailerdanh từ/ˈriːteɪlə/B2

    nhà bán lẻ

    Many retailers now sell their products both in shops and online.Nhiều nhà bán lẻ giờ bán hàng cả ở cửa hàng lẫn trên mạng.

  9. cryptocurrencydanh từ/ˈkrɪptəʊkʌrənsi/B2

    tiền mã hoá, tiền điện tử

    The value of a cryptocurrency can rise or fall dramatically in a single day.Giá trị của một đồng tiền mã hoá có thể tăng hay giảm mạnh chỉ trong một ngày.

  10. slowdowndanh từ/ˈsləʊdaʊn/B2

    sự chững lại, giảm tốc (tăng trưởng)

    Experts expect a slowdown in growth next year as people spend less.Giới chuyên gia dự đoán tăng trưởng sẽ chững lại vào năm sau vì người dân chi tiêu ít hơn.

  11. queueđộng từ/kjuː/C1

    xếp hàng

    We queued for hours to buy movie tickets.Chúng tôi đã xếp hàng dài để mua vé xem phim.

  12. voucherdanh từ/ˈvaʊʧə/C1

    phiếu mua hàng

    The voucher is valid for three months.Phiếu mua hàng có hạn sử dụng trong vòng 3 tháng.