The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Thành phố & địa điểm

Town & Places · 150 từ · 15 chặng — Từ vựng chủ đề "Thành phố & địa điểm" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

150 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. roomdanh từ/ruːm/A1

    phòng

    I am in the living room.Tôi đang ở trong phòng khách.

  2. citydanh từ/ˈsɪti/A1

    thành phố

    Hanoi is the largest city in Vietnam.Hà Nội là thành phố lớn nhất của Việt Nam.

  3. marketdanh từ/ˈmɑrkət/A1

    thị trường

    The stock market is growing.Thị trường chứng khoán đang tăng trưởng.

  4. gardendanh từ/ˈɡɑː.dən/A1

    khu vườn; sân vườn

    I enjoy working in my garden on weekends.Tôi thích làm việc trong khu vườn của mình vào cuối tuần.

  5. schooldanh từ/skul/A1

    trường học

    My school is near my house.Trường học của tôi nằm gần nhà tôi.

  6. countrydanh từ/ˈkʌntri/A1

    đất nước

    Africa has many countries with diverse cultures.Châu Phi có nhiều quốc gia đa dạng về văn hóa.

  7. homedanh từ/hoʊm/A1

    nhà, tổ ấm

    My family considers this house a true home.Gia đình tôi coi ngôi nhà này là mái ấm thật sự.

  8. parkdanh từ/pɑːk/A1

    công viên

    Children love playing in the park.Trẻ em thích chơi trong công viên.

  9. parkđộng từ/pɑːk/A1

    đỗ xe

    I parked my car in front of the house.Tôi đã đỗ xe trước cửa nhà.

  10. buildingdanh từ/ˈbɪldɪŋ/A1

    tòa nhà

    We work in a modern office building.Chúng tôi làm việc trong một tòa nhà văn phòng hiện đại.

Chặng 210 từ · A1
  1. restaurantdanh từ/ˈrɛstəˌrɑnt/A1

    nhà hàng

    We went to the restaurant for dinner.Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối.

  2. placedanh từ/pleɪs/A1

    địa điểm; nơi chốn

    We met at the old place.Chúng tôi gặp nhau tại địa điểm cũ.

  3. walldanh từ/wɔːl/A1

    bức tường

    I painted the wall in the living room.Tôi đã sơn lại bức tường trong phòng khách.

  4. beachdanh từ/bi:ʧ/A1

    bãi biển

    We took a walk along the beach in the morning.Chúng tôi đã đi dạo dọc bãi biển vào buổi sáng.

  5. shopdanh từ/ʃɒp/A1

    cửa hàng

    I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.

  6. streetdanh từ/strit/A1

    đường phố

    I am walking on the busy street in the city.Tôi đi bộ trên đường phố trung tâm của thành phố.

  7. windowdanh từ/ˈwɪndoʊ/A1

    cái cửa sổ

    I looked out the window to see if it was sunny.Tôi nhìn ra qua cái cửa sổ để xem trời có nắng không.

  8. doordanh từ/dɔːr/A1

    cánh cửa

    I opened the door to go outside.Tôi mở cánh cửa để ra ngoài.

  9. hoteldanh từ/hoʊˈtɛl/A1

    khách sạn

    We booked a hotel room near the city center.Chúng tôi đặt phòng khách sạn gần trung tâm thành phố.

  10. factorydanh từ/ˈfæktəri/A1

    nhà máy

    This factory produces cars daily.Nhà máy này sản xuất ô tô hàng ngày.

Chặng 310 từ · A1
  1. floordanh từ/flɔr/A1

    sàn nhà; tầng

    We put a rug on the floor.Chúng tôi đặt thảm trên sàn nhà.

  2. kitchendanh từ/ˈkɪʧən/A1

    nhà bếp

    I am cooking in the kitchen.Tôi đang nấu ăn trong nhà bếp.

  3. hospitaldanh từ/ˈhɑˌspɪtəl/A1

    bệnh viện

    I went to the hospital for a health check-up.Tôi đã đến bệnh viện để kiểm tra sức khỏe.

  4. librarydanh từ/ˈlaɪbrəri/A1

    thư viện

    I went to the library to borrow books about history.Tôi đến thư viện để mượn sách về lịch sử.

  5. stationdanh từ/ˈsteɪʃən/A1

    nhà ga

    This station is very large and has many exits.Nhà ga này rất lớn và có nhiều cửa ra vào.

  6. supermarketdanh từ/ˈsupərˌmɑrkɪt/A1

    siêu thị

    I went to the supermarket to buy household items.Tôi đi siêu thị mua đồ dùng cho gia đình.

  7. bathroomdanh từ/ˈbɑːθˌruːm/A1

    phòng tắm

    My bathroom is very clean.Phòng tắm của tôi rất sạch sẽ.

  8. farmdanh từ/fɑrm/A1

    nông trại

    We visited a large farm in the countryside.Chúng tôi đã đến thăm một nông trại lớn ở quê.

  9. bedroomdanh từ/ˈbɛdruːm/A1

    phòng ngủ

    I cleaned my bedroom this morning.Tôi đã dọn dẹp phòng ngủ của mình sáng nay.

  10. towndanh từ/taʊn/A1

    thị trấn; thị xã

    The town has a population of about 50,000.Thị xã này có dân số khoảng 50.000 người.

Chặng 410 từ · A1–A2
  1. cinemadanh từ/ˈsɪnəmə/A1

    nhà rạp

    We went to the cinema last night.Chúng tôi đi xem phim tại nhà rạp tối qua.

  2. toiletdanh từ/ˈtɔɪlət/A1

    nhà vệ sinh; bồn cầu

    I need to flush the toilet after using it.Tôi cần xả bồn cầu sau khi sử dụng.

  3. car parkdanh từ/ˈkɑː pɑːk/A2

    bãi đỗ xe ô tô

    The shopping centre has a huge underground car park.Trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe ngầm rất lớn.

  4. bridgedanh từ/brɪʤ/A2

    cầu nối

    We built a bridge between the two communities.Chúng tôi xây dựng một cầu nối giữa hai cộng đồng.

  5. bridgeđộng từ/brɪʤ/A2

    rút ngắn khoảng cách

    New technology helps bridge the geographical gap between countries.Công nghệ mới giúp rút ngắn khoảng cách địa lý giữa các quốc gia.

  6. officedanh từ/ˈɒfɪs/A2

    văn phòng làm việc

    I will meet the client at the office tomorrow.Tôi sẽ gặp khách hàng tại văn phòng vào sáng mai.

  7. roofdanh từ/ruf/A2

    mái

    We need to repair the roof before the rainy season.Chúng tôi cần sửa lại mái nhà trước mùa mưa.

  8. villagedanh từ/ˈvɪləʤ/A2

    làng xã

    I visited my village last weekend.Tôi đã trở về ngôi làng của mình vào cuối tuần qua.

  9. furnituredanh từ/ˈfɜːnɪtʃə/A2

    đồ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ…)

    We bought most of our furniture second-hand to save money.Chúng tôi mua phần lớn đồ nội thất là đồ cũ để tiết kiệm tiền.

  10. apartmentdanh từ/əˈpɑrtmənt/A2

    căn hộ

    I live in an apartment near the city center.Tôi sống trong một căn hộ gần trung tâm thành phố.

Chặng 510 từ · A2
  1. churchdanh từ/ʧɜrʧ/A2

    nhà thờ

    I go to church every Sunday.Tôi đi nhà thờ vào chủ nhật hàng tuần.

  2. playgrounddanh từ/ˈpleɪɡraʊnd/A2

    sân chơi (cho trẻ em)

    There is a small playground at the end of our street, so children can play safely.Cuối phố nhà tôi có một sân chơi nhỏ nên trẻ con được chơi an toàn.

  3. capitaldanh từ/ˈkæpɪtl/A2

    thủ đô

    Hanoi is the capital of Vietnam, but Ho Chi Minh City has a larger population.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam, nhưng TP. Hồ Chí Minh đông dân hơn.

  4. airportdanh từ/ˈeəpɔːt/A2

    sân bay; cảng hàng không

    We arrived at the airport at 8 in the morning.Chúng tôi đã đến sân bay lúc 8 giờ sáng.

  5. squaredanh từ/skweə/A2

    quảng trường

    In the evening, young people gather in the main square to chat and play music.Buổi tối, người trẻ tụ tập ở quảng trường chính để trò chuyện và chơi nhạc.

  6. liftdanh từ/lɪft/A2

    thang máy

    This lift is very fast and safe.Thang máy này rất nhanh và an toàn.

  7. liftđộng từ/lɪft/A2

    nâng lên; nhấc

    He lifted the heavy box to move it.Anh ấy nhấc chiếc hộp nặng lên để chuyển đi.

  8. picnicdanh từ/ˈpɪknɪk/A2

    buổi dã ngoại

    We organized a picnic at the park last weekend.Chúng tôi đã tổ chức một buổi dã ngoại vào cuối tuần qua tại công viên.

  9. museumdanh từ/mjuˈziːəm/A2

    bảo tàng

    The history museum in my city has a whole floor about life during the war.Bảo tàng lịch sử ở thành phố tôi có hẳn một tầng về cuộc sống thời chiến.

  10. gymdanh từ/dʒɪm/A2

    phòng gym

    This gym has many modern equipment.Phòng gym này có nhiều thiết bị hiện đại.

Chặng 610 từ · A2–B1
  1. gatedanh từ/geɪt/A2

    cánh cổng

    The iron gate has rusted over the years.Cánh cổng sắt đã bị rỉ sét qua nhiều năm.

  2. flattính từ/flæt/A2

    bằng phẳng

    This road is very flat and easy to walk on.Con đường này rất bằng phẳng, dễ đi.

  3. stadiumdanh từ/ˈsteɪdiəm/A2

    sân vận động

    The concert took place at the city center stadium.Buổi hòa nhạc diễn ra tại sân vận động trung tâm thành phố.

  4. castledanh từ/ˈkæs.əl/A2

    tòa lâu đài

    They visited the old castle in France.Họ đã tham quan tòa lâu đài cổ ở Pháp.

  5. theatredanh từ/ˈθɪətə/A2

    nhà hát; nghệ thuật sân khấu

    I rarely go to the theatre because tickets for good shows sell out so quickly.Tôi hiếm khi đi nhà hát vì vé những vở hay bán hết rất nhanh.

  6. living roomdanh từB1

    phòng khách

    Their living room is spacious and airy.Phòng khách của họ rộng rãi và thoáng đãng.

  7. areadanh từ/ˈɛriə/B1

    diện tích

    The area of this square is 25 square meters.Diện tích của hình vuông này là 25 mét vuông.

  8. constructiondanh từ/kənˈstrʌkʃən/B1

    công trình xây dựng

    This construction project will be finished by the end of this year.Công trình xây dựng này sẽ hoàn thành vào cuối năm nay.

  9. stoređộng từ/stɔː/B1

    lưu trữ

    I need to store important documents on my computer.Tôi cần lưu trữ tài liệu quan trọng trong máy tính của mình.

  10. centerdanh từ/ˈsɛntər/B1

    trung tâm

    We met at the shopping center.Chúng tôi gặp nhau tại trung tâm mua sắm.

Chặng 710 từ · B1
  1. regiondanh từ/ˈriːʤən/B1

    vùng

    We live in a bustling urban region.Chúng tôi sống trong một vùng đô thị sầm uất.

  2. warehousedanh từ/ˈwɛrˌhaʊs/B1

    nhà kho

    This warehouse needs repairs to ensure safety.Nhà kho này cần được sửa chữa để đảm bảo an toàn.

  3. neighborhooddanh từ/ˈneɪbəhʊd/B1

    khối phố; khu hàng xóm

    I live in a quiet neighborhood near the park.Tôi sống trong một khối phố yên tĩnh gần công viên.

  4. yarddanh từ/jɑːrd/B1

    sân bãi

    Children are playing in the school yard.Trẻ em đang chơi trong sân bãi trường học.

  5. architecturedanh từ/ˈɑːkɪtektʃə/B1

    kiến trúc

    The city is a mix of French colonial architecture and modern glass towers.Thành phố là sự pha trộn giữa kiến trúc thuộc địa Pháp và những toà tháp kính hiện đại.

  6. templedanh từ/ˈtɛmpəl/B1

    ngôi đền

    We visited the temple to pray.Chúng tôi đã đến ngôi đền để cầu nguyện.

  7. fencedanh từ/fɛns/B1

    tường rào

    We built a fence around the garden.Chúng tôi đã xây một hàng rào xung quanh sân vườn.

  8. countrysidedanh từ/ˈkʌntrisaɪd/B1

    vùng nông thôn, miền quê

    I grew up in the countryside, so I am used to clean air and quiet nights.Tôi lớn lên ở miền quê nên quen với không khí trong lành và những đêm yên tĩnh.

  9. portdanh từ/pɔrt/B1

    cảng tàu

    Merchants often conduct transactions through this port.Các thương nhân thường xuyên giao dịch qua cảng này.

  10. workshopdanh từ/ˈwɜːrkʃɒp/B1

    nhà xưởng

    We rented a new workshop to expand production.Chúng tôi đã thuê một nhà xưởng mới để mở rộng sản xuất.

Chặng 810 từ · B1
  1. malldanh từ/mɔl/B1

    khu thương mại

    We met at the mall to watch a movie.Chúng tôi gặp nhau ở trung tâm thương mại để xem phim.

  2. nationdanh từ/ˈneɪʃən/B1

    quốc gia

    Every nation has its own laws.Mỗi quốc gia có luật pháp riêng của mình.

  3. nation-buildingdanh từ/ˈneɪ.ʃən ˌbɪldɪŋ/B1

    xây dựng đất nước

    Nation-building requires the cooperation of all citizens.Xây dựng đất nước đòi hỏi sự hợp tác của toàn dân.

  4. balconydanh từ/ˈbælkəni/B1

    ban công

    I like to sit on the balcony in the evening and watch the street below.Tôi thích ngồi ngoài ban công buổi tối ngắm phố bên dưới.

  5. halldanh từ/hɔl/B1

    hội trường

    We held the meeting in the school hall.Chúng tôi đã tổ chức buổi họp tại hội trường của trường.

  6. theaterdanh từ/ˈθɪətə/B1

    rạp hát

    We watched a play at the downtown theater.Chúng tôi đã xem một vở kịch tại rạp hát trung tâm.

  7. palacedanh từ/ˈpæləs/B1

    cung điện

    Parts of the old royal palace were destroyed during the war and are still being rebuilt.Một phần cung điện hoàng gia cũ đã bị phá huỷ trong chiến tranh và vẫn đang được xây lại.

  8. ceilingdanh từ/ˈsilɪŋ/B1

    trần nhà

    My ceiling is painted bright white.Trần nhà của tôi được sơn màu trắng sáng.

  9. conveniencedanh từ/kənˈviːniəns/B1

    sự tiện lợi

    For me, the biggest advantage of city life is convenience: everything I need is close by.Với tôi, lợi thế lớn nhất của cuộc sống thành phố là sự tiện lợi: mọi thứ tôi cần đều ở gần.

  10. skyscraperdanh từ/ˈskaɪskreɪpə/B1

    nhà chọc trời

    The view from the top of the new skyscraper is amazing at night.Khung cảnh từ đỉnh toà nhà chọc trời mới vào ban đêm thật tuyệt.

Chặng 910 từ · B1
  1. pagodadanh từ/pəˈɡəʊdə/B1

    chùa; tháp chùa nhiều tầng

    The One Pillar Pagoda is one of the most famous religious buildings in Hanoi.Chùa Một Cột là một trong những công trình tôn giáo nổi tiếng nhất Hà Nội.

  2. districtdanh từ/ˈdɪstrɪkt/B1

    quận, khu vực (trong thành phố)

    My family lives in a quiet district about five kilometres from the centre.Gia đình tôi sống ở một quận yên tĩnh cách trung tâm khoảng năm cây số.

  3. riversidedanh từ/ˈrɪvəsaɪd/B1

    khu ven sông, bờ sông

    On summer evenings, the riverside is full of people jogging and walking their dogs.Vào những tối mùa hè, khu ven sông đông người chạy bộ và dắt chó đi dạo.

  4. atticdanh từ/ˈætɪk/B1

    gác mái

    We keep old toys and holiday decorations in the attic.Chúng tôi cất đồ chơi cũ và đồ trang trí ngày lễ trên gác mái.

  5. mayordanh từ/meə/B1

    thị trưởng

    The mayor promised to plant ten thousand trees before the end of her term.Bà thị trưởng hứa trồng mười nghìn cây trước khi kết thúc nhiệm kỳ.

  6. mansiondanh từ/ˈmænʃn/B1

    dinh thự, biệt thự lớn

    Few people can afford a mansion, but many dream of living in one.Ít ai mua nổi một dinh thự, nhưng nhiều người mơ được sống trong đó.

  7. landmarkdanh từ/ˈlændmɑːk/B1

    công trình biểu tượng, địa danh dễ nhận biết

    The old cathedral is the most famous landmark in my city.Nhà thờ cổ là công trình biểu tượng nổi tiếng nhất ở thành phố tôi.

  8. basementdanh từ/ˈbeɪsmənt/B1

    tầng hầm

    The building has a basement where residents can park their motorbikes.Toà nhà có tầng hầm để cư dân gửi xe máy.

  9. facilitydanh từ/fəˈsɪləti/B1

    cơ sở vật chất, công trình tiện ích (thường số nhiều)

    Our neighbourhood has good sports facilities, including two swimming pools.Khu phố tôi có cơ sở thể thao tốt, gồm cả hai bể bơi.

  10. monumentdanh từ/ˈmɒnjumənt/B1

    đài tưởng niệm; công trình di tích

    A monument was built in the square to honour soldiers who died in the war.Một đài tưởng niệm được xây ở quảng trường để tôn vinh những người lính đã hy sinh.

Chặng 1010 từ · B1–B2
  1. bungalowdanh từ/ˈbʌŋɡələʊ/B1

    nhà một tầng

    Many older people prefer a bungalow because they do not have to climb stairs.Nhiều người lớn tuổi thích nhà một tầng vì không phải leo cầu thang.

  2. cottagedanh từ/ˈkɒtɪdʒ/B1

    nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn

    They sold their city flat and bought a stone cottage in a quiet village.Họ bán căn hộ trong thành phố và mua một ngôi nhà nhỏ bằng đá ở một ngôi làng yên tĩnh.

  3. farmhousedanh từ/ˈfɑːmhaʊs/B1

    nhà ở trang trại

    My uncle still lives in the old farmhouse where my father was born.Chú tôi vẫn sống trong ngôi nhà trang trại cũ nơi bố tôi sinh ra.

  4. flatmatedanh từ/ˈflætmeɪt/B1

    bạn ở chung căn hộ

    I get on well with my flatmates, and we take turns cooking dinner.Tôi hợp với các bạn ở chung, và chúng tôi thay phiên nhau nấu bữa tối.

  5. hosteldanh từ/ˈhɒstl/B1

    nhà trọ giá rẻ (phòng ngủ tập thể)

    We stayed in a hostel and shared a room with four other travellers.Chúng tôi ở nhà trọ giá rẻ và ở chung phòng với bốn khách khác.

  6. neighbourhooddanh từ/ˈneɪbəhʊd/B1

    khu phố, khu dân cư

    I have lived in this neighbourhood since I was a child, so I know almost everyone.Tôi sống ở khu phố này từ nhỏ nên quen gần như tất cả mọi người.

  7. nightlifedanh từ/ˈnaɪtlaɪf/B1

    đời sống về đêm (hoạt động vui chơi buổi tối)

    One advantage of living in a big city is the exciting nightlife.Một lợi thế khi sống ở thành phố lớn là đời sống về đêm sôi động.

  8. suburbdanh từ/ˈsʌbɜːb/B1

    vùng ngoại ô

    Many families move to the suburbs because houses there are bigger and cheaper.Nhiều gia đình chuyển ra ngoại ô vì nhà ở đó rộng hơn và rẻ hơn.

  9. house-sharedanh từ/ˈhaʊs ʃeə/B2

    nhà ở ghép (nhiều người thuê chung một căn)

    Because rents are so high, many young professionals live in a house-share well into their thirties.Vì giá thuê quá cao, nhiều người trẻ đi làm sống ở nhà ghép đến tận tuổi ba mươi.

  10. maintenancedanh từ/ˈmeɪntənəns/B2

    việc bảo trì, bảo dưỡng

    Building new bridges is popular with politicians, but maintenance is often ignored.Xây cầu mới được chính trị gia ưa chuộng, nhưng việc bảo trì thường bị bỏ qua.

Chặng 1110 từ · B2
  1. house-huntingdanh từ/ˈhaʊs hʌntɪŋ/B2

    việc đi tìm nhà (để thuê hoặc mua)

    After two months of house-hunting, we finally found a flat we could afford.Sau hai tháng đi tìm nhà, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được căn hộ vừa túi tiền.

  2. high-risedanh từ/haɪ-raɪz/B2

    nhà cao tầng

    We work in a high-rise office in the city center.Chúng tôi làm việc trong một văn phòng cao tầng ở trung tâm thành phố.

  3. locationdanh từ/loʊˈkeɪʃən/B2

    vị trí

    The lines on the map help determine the exact location.Các đường kẻ trên bản đồ giúp xác định vị trí chính xác.

  4. infrastructuredanh từ/ˈɪnfrəstrʌktʃə/B2

    cơ sở hạ tầng

    The city's infrastructure was built for a much smaller population.Hạ tầng của thành phố được xây cho một dân số nhỏ hơn nhiều.

  5. amenitiesdanh từ/əˈmiːnətiz/B2

    tiện ích, tiện nghi (công cộng)

    New housing areas often lack basic amenities such as schools and clinics.Các khu dân cư mới thường thiếu tiện ích cơ bản như trường học và phòng khám.

  6. leasedanh từ/liːs/B2

    hợp đồng thuê

    We signed a one-year lease, so we cannot leave before next summer.Chúng tôi ký hợp đồng thuê một năm nên không thể dọn đi trước mùa hè năm sau.

  7. hubdanh từ/hʌb/B2

    trung tâm, đầu mối (của một hoạt động)

    The city has become a regional hub for finance and technology.Thành phố đã trở thành trung tâm tài chính và công nghệ của khu vực.

  8. outskirtsdanh từ/ˈaʊtskɜːts/B2

    vùng rìa, vùng ven (thành phố)

    Most new factories are being built on the outskirts of the city.Phần lớn nhà máy mới đang được xây ở vùng ven thành phố.

  9. priestdanh từ/prist/B2

    cha nhà thờ

    He wants to become a priest to serve the community.Anh ấy muốn trở thành linh mục để phục vụ cộng đồng.

  10. viewingdanh từ/ˈvjuːɪŋ/B2

    buổi xem nhà

    We arranged a viewing for Saturday morning, but the flat was already taken by Friday.Chúng tôi hẹn xem nhà sáng thứ Bảy, nhưng đến thứ Sáu căn hộ đã có người thuê.

Chặng 1210 từ · B2
  1. layoutdanh từ/ˈleɪaʊt/B2

    cách bố trí, bố cục

    The simple grid layout of the streets makes the city easy to navigate.Bố cục đường phố dạng ô bàn cờ đơn giản giúp dễ tìm đường trong thành phố.

  2. architectdanh từ/ˈɑrkəˌtɛkt/B2

    kiến trúc sư

    He is a famous architect in the industry.Anh ấy là một kiến trúc sư nổi tiếng trong ngành.

  3. towerdanh từ/ˈtaʊər/B2

    tòa tháp

    My computer tower can be easily upgraded with more RAM.Cây máy tính của tôi có thể nâng cấp RAM dễ dàng.

  4. garagedanh từ/ɡəˈrɑːʒ/B2

    nhà để xe

    I parked my car in the garage.Tôi đậu xe trong nhà để xe của mình.

  5. tiesdanh từ/taɪz/B2

    mối gắn bó, sợi dây liên kết

    Even after moving abroad, she kept close ties with her home village.Dù đã ra nước ngoài, cô ấy vẫn giữ mối gắn bó thân thiết với làng quê.

  6. corridordanh từ/ˈkɒrɪdɔːr/B2

    hành lang

    The hospital corridor is very clean and quiet.Hành lang của bệnh viện rất sạch sẽ và yên tĩnh.

  7. sparrowdanh từ/ˈspærəʊ/B2

    chim sẻ

    Sparrows often search for food on the ground.Chim sẻ thường tìm kiếm thức ăn trên mặt đất.

  8. provincedanh từ/ˈprɑvəns/B2

    tỉnh

    Hanoi is a large province in Vietnam.Hà Nội là một tỉnh lớn của Việt Nam.

  9. harbordanh từ/hɑrbər/B2

    bến cảng

    The ship dropped its anchor to stay steady in the harbor.Thuyền đã buộc chặt bằng neo tàu để tránh bị trôi dạt.

  10. neighbordanh từ/ˈneɪbə/B2

    láng giềng; người hàng xóm

    They are friendly neighbors.Họ là những người láng giềng thân thiện.

Chặng 1310 từ · B2
  1. rentaldanh từ/ˈrentl/B2

    nhà cho thuê; việc cho thuê

    Demand for rentals near universities is always high at the start of the academic year.Nhu cầu nhà cho thuê gần các trường đại học luôn cao vào đầu năm học.

  2. waiterdanh từ/ˈweɪtər/B2

    phục vụ nhà hàng

    Can you call the waiter if you need more water?Bạn có thể gọi người phục vụ nếu cần thêm nước không?

  3. elevatordanh từ/ˈɛləˌveɪtər/B2

    cầu thang máy

    This elevator is very fast and convenient.Thang máy này rất nhanh và tiện lợi.

  4. homeownerdanh từ/ˈhəʊməʊnə/B2

    chủ sở hữu nhà

    Homeowners usually spend more time and money on repairs than tenants do.Chủ nhà thường bỏ nhiều thời gian và tiền sửa chữa hơn người thuê.

  5. fountaindanh từ/ˈfaʊntən/B2

    đài phun nước

    We took photos at the city center fountain.Chúng tôi đã chụp ảnh tại đài phun nước trung tâm thành phố.

  6. fundraisingdanh từ/ˈfʌndreɪzɪŋ/B2

    việc gây quỹ

    The school's fundraising paid for a new playground for the neighbourhood.Hoạt động gây quỹ của trường đã chi trả cho một sân chơi mới của khu phố.

  7. boundarydanh từ/ˈbaʊndri/B2

    ranh giới, địa giới (hành chính)

    The city boundary was extended last year to include three nearby villages.Năm ngoái địa giới thành phố được mở rộng để sáp nhập ba ngôi làng lân cận.

  8. dormitorydanh từ/ˈdɔrməˌtɔri/B2

    ký túc xá

    The school's dormitory is spacious and clean.Ký túc xá của trường rất rộng rãi và sạch sẽ.

  9. straindanh từ/streɪn/B2

    áp lực, gánh nặng (lên hệ thống, nguồn lực)

    The growing population is putting a huge strain on hospitals and schools.Dân số tăng đang đặt gánh nặng rất lớn lên bệnh viện và trường học.

  10. cathedraldanh từ/kəˈθidrəl/B2

    thánh đường

    We visited the main cathedral in the city center.Chúng tôi đã tham quan thánh đường chính trong trung tâm thành phố.

Chặng 1410 từ · B2
  1. crowdanh từ/krəʊ/B2

    con quạ

    The crow can mimic human sounds.Con quạ có khả năng bắt chước tiếng người.

  2. alleydanh từ/ˈæli/B2

    ngõ, hẻm

    Some of the best street food in the city is sold in tiny alleys off the main roads.Nhiều món ăn đường phố ngon nhất thành phố được bán trong những con hẻm nhỏ ven đường lớn.

  3. sewerdanh từ/ˈsuːə/B2

    cống ngầm, đường cống thải

    Parts of the old town still have sewers that were built over a hundred years ago.Một số khu phố cổ vẫn còn đường cống xây từ hơn trăm năm trước.

  4. skylinedanh từ/ˈskaɪlaɪn/B2

    đường chân trời (hình dáng nhà cửa in trên nền trời)

    The city's skyline has changed dramatically, with dozens of new towers in just ten years.Đường chân trời của thành phố thay đổi chóng mặt với hàng chục toà tháp mới chỉ trong mười năm.

  5. utilitiesdanh từ/juːˈtɪlətiz/B2

    dịch vụ tiện ích công cộng (điện, nước, ga…)

    Some new housing areas were sold before utilities such as water and electricity were connected.Một số khu nhà mới được bán trước khi có điện nước.

  6. graffitidanh từ/ɡrəˈfiːti/B2

    hình vẽ, chữ viết bậy trên tường (graffiti)

    Some people see graffiti as art, but others think it makes streets look neglected.Có người coi graffiti là nghệ thuật, nhưng người khác cho rằng nó làm phố xá trông nhếch nhác.

  7. overcrowdingdanh từ/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/B2

    tình trạng quá tải, quá đông người

    Overcrowding is one of the most serious problems facing large Asian cities.Quá tải dân cư là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất các thành phố lớn ở châu Á đang gặp.

  8. beachfrontdanh từ/ˈbiːtʃfrʌnt/B2

    khu vực sát bãi biển

    Most of the beachfront is now occupied by large hotels.Phần lớn dải đất sát biển giờ đã bị các khách sạn lớn chiếm.

  9. homelessnessdanh từ/ˈhəʊmləsnəs/B2

    tình trạng vô gia cư

    Rising rents are one of the main causes of homelessness in many large cities.Giá thuê tăng là một trong những nguyên nhân chính gây ra tình trạng vô gia cư ở nhiều thành phố lớn.

  10. megacitydanh từ/ˈmeɡəsɪti/B2

    siêu đô thị

    Some experts doubt that megacities can provide a good quality of life for everyone.Một số chuyên gia nghi ngờ các siêu đô thị có thể mang lại chất lượng sống tốt cho mọi người.

Chặng 1510 từ · B2–C1
  1. moulddanh từ/məʊld/B2

    nấm mốc

    Black mould on the bedroom walls can cause breathing problems, especially for children.Nấm mốc đen trên tường phòng ngủ có thể gây bệnh hô hấp, nhất là ở trẻ em.

  2. nuisancedanh từ/ˈnjuːsns/B2

    điều phiền toái, người gây phiền

    Loud karaoke late at night can be a real nuisance for people living nearby.Hát karaoke ầm ĩ lúc đêm khuya có thể thực sự gây phiền cho người sống gần đó.

  3. plazadanh từ/ˈplɑːzə/B2

    quảng trường, khoảng sân công cộng

    The old car park was turned into a plaza with fountains and benches.Bãi đỗ xe cũ được biến thành một quảng trường có đài phun nước và ghế ngồi.

  4. slumdanh từ/slʌm/B2

    khu ổ chuột

    Millions of people around the world still live in slums without clean water.Hàng triệu người trên thế giới vẫn sống trong khu ổ chuột không có nước sạch.

  5. storeydanh từ/ˈstɔːri/B2

    tầng (nhà)

    In the old quarter, no new building may be more than four storeys high.Ở khu phố cổ, không công trình mới nào được cao quá bốn tầng.

  6. urbanisationdanh từ/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/B2

    quá trình đô thị hoá

    Rapid urbanisation has created millions of jobs but also put pressure on housing and transport.Đô thị hoá nhanh tạo ra hàng triệu việc làm nhưng cũng gây áp lực lên nhà ở và giao thông.

  7. waterfrontdanh từ/ˈwɔːtəfrʌnt/B2

    khu ven sông, ven biển (của thành phố)

    The old docks have been turned into a lively waterfront with restaurants and walkways.Khu bến tàu cũ đã được biến thành khu ven sông sôi động với nhà hàng và lối đi bộ.

  8. houseđộng từ/haʊz/C1

    cung cấp chỗ ở, bố trí chỗ ở (cho ai)

    The new estate will house around three thousand families.Khu nhà mới sẽ là nơi ở của khoảng ba nghìn gia đình.

  9. terracedanh từ/ˈtɛrəs/C1

    sân thượng

    We hosted a party on the terrace last weekend.Chúng tôi đã tổ chức tiệc trên sân thượng vào cuối tuần qua.

  10. villadanh từ/ˈvɪl.ə/C1

    biệt thự

    We stayed in a seaside villa during our summer vacation.Chúng tôi ở trong một biệt thự ven biển trong kỳ nghỉ hè.