Passive infinitives & gerunds – bị động dạng to be done / being done / to have been done
Bị động ở dạng nguyên mẫu và V-ing: to be done, being done, to have been done, having been done; chọn dạng theo từ đứng trước và mốc thời gian.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn nhận ra bốn dạng: to be done, being done, to have been done, having been done.
- Sau bài này bạn chọn to V hay V-ing bị động theo từ đứng trước.
- Sau bài này bạn dùng dạng hoàn thành cho việc xảy ra trước, nhất là sau seem, appear, be said.
Khi nào cần bị động ở dạng to V / V-ing?
Sau nhiều động từ, tính từ, giới từ, động từ thứ hai phải ở dạng to V hoặc V-ing. Nếu chủ ngữ chịu hành động, dùng dạng bị động của chúng.
- I hope to invite her. (tôi mời) → I hope to be invited. (người khác mời tôi)
- She hates interrupting people. (cô ấy ngắt lời) → She hates being interrupted. (cô ấy bị ngắt lời)
Bốn dạng bị động không chia
| Dạng | Công thức | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Nguyên mẫu bị động | to be + V3 | sau want, hope, expect, need, seem; sau tính từ | The results need to be checked carefully. |
| Nguyên mẫu bị động hoàn thành | to have been + V3 | việc xảy ra TRƯỚC động từ chính | The bridge is thought to have been built in the 12th century. |
| V-ing bị động | being + V3 | sau avoid, enjoy, mind, resent; sau giới từ | Most people dislike being kept waiting. |
| V-ing bị động hoàn thành | having been + V3 | nhấn mạnh việc đã xảy ra trước | He denied having been paid for the article. |
Chọn dạng nào: ba câu hỏi
- Từ đứng trước đòi to V hay V-ing? expect, hope, deserve, refuse + to V; avoid, enjoy, mind, resent + V-ing; sau giới từ luôn là V-ing.
- Chủ ngữ làm hay chịu hành động? Chịu thì dùng be / being + V3.
- Việc xảy ra trước động từ chính? Dùng to have been / having been: The temple is said to have been destroyed in 1820.
Phủ định: not đứng ngay trước: He asked not to be disturbed. Sau deny, admit, remember, V-ing đơn đã có thể chỉ quá khứ nên being và having been thường cùng đúng.
Ví dụ
Most people expect to be paid fairly for the work they do.
Hầu hết mọi người mong được trả lương công bằng cho công việc mình làm.expect + to be done
I can't stand being interrupted when I'm explaining something.
Tôi không chịu được việc bị ngắt lời khi đang giải thích.can't stand + being done
The palace is believed to have been designed by a French architect.
Cung điện được cho là do một kiến trúc sư người Pháp thiết kế.quá khứ → to have been done
Many students worry about being judged by their classmates.
Nhiều học sinh lo bị bạn cùng lớp đánh giá.giới từ + being done
He denied having been involved in the scandal.
Anh ta phủ nhận việc đã dính líu tới vụ bê bối.having been: việc đã xảy ra
Environmental problems need to be tackled at a global level.
Các vấn đề môi trường cần được giải quyết ở cấp độ toàn cầu.hay dùng trong Writing Task 2
Children should be allowed to make mistakes without being punished.
Trẻ em nên được phép mắc lỗi mà không bị phạt.without + being done
She was proud to have been chosen to represent her school.
Cô ấy tự hào vì đã được chọn đại diện cho trường.được chọn trước lúc tự hào
The new hospital is expected to be completed by 2028.
Bệnh viện mới dự kiến được hoàn thành trước năm 2028.tương lai → to be done
Nobody likes being kept waiting, especially at the doctor's.
Không ai thích bị bắt chờ, nhất là ở phòng khám.like nhận cả hai dạng
Lỗi thường gặp
Children need to protect from online risks.Children need to be protected from online risks.
Trẻ em được bảo vệ → to be + V3.
I don't mind to be asked personal questions.I don't mind being asked personal questions.
mind + V-ing → being + V3.
The castle is thought to be built in the 1400s.The castle is thought to have been built in the 1400s.
Việc xây xảy ra trước lúc 'is thought' → to have been + V3.
She was upset about not inviting to the party.She was upset about not being invited to the party.
Cô ấy được mời; sau giới từ dùng being + V3.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
Most patients want the truth about their condition, even when it is bad news.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: to be told
Bệnh nhân được nói cho biết → bị động; want + to V → to be told.
- 2Chọn đáp án
The ancient city is believed by an earthquake around 1,500 years ago.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: to have been destroyed
Bị phá huỷ 1.500 năm trước, trước lúc 'is believed' → to have been destroyed; 'to have destroyed' là chủ động.
- 3Chọn đáp án
Nobody enjoys in front of the whole class.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: being criticised
Bị phê bình → bị động; enjoy + V-ing → being criticised.
- 4Chọn đáp án
Despite twice by the committee, she refused to give up on her proposal.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: being rejected
Sau giới từ despite dùng V-ing; cô ấy bị từ chối → being rejected.
- 5Điền từ
The agreement is expected (sign) by both governments next Monday.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: to be signed
Việc ký ở tương lai, thoả thuận được ký → to be signed.
- 6Điền từ
I really resent (treat) like a child by my older brothers.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: being treated
resent + V-ing; tôi bị đối xử → being treated.
- 7Điền từ
The painting is said (steal) from a private collection in the 1970s.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: to have been stolen
Bị lấy cắp từ thập niên 1970, trước lúc 'is said' → to have been stolen.
- 8Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Many employees are afraid of being replaced by artificial intelligence.
be afraid of + being + V3.
- 9Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: The temple is believed to have been built in the 11th century.
is believed + to have been + V3: việc xây xảy ra trước.
- 10Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: not consulting → not being consulted / not having been consulted
Cư dân (không) được hỏi ý kiến → sau about: not being consulted (hoặc not having been consulted).
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
- C1 Nominalisation – Danh từ hoá trong văn viết học thuật
- C1 Advanced relative clauses – Giới từ + which / whom, of which, whereby
- B2 Passive: all tenses & modals – Bị động với mọi thì và động từ khuyết thiếu
- B2 Impersonal passive: it is said that … – Bị động khách quan
- C1 Distancing: is said to have – Tường thuật giữ khoảng cách
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
To be done và being done khác nhau thế nào?
Nghĩa như nhau; khác ở từ đứng trước: want, hope, expect + to be done; avoid, enjoy, mind và giới từ + being done. Like, hate, prefer nhận cả hai.
Khi nào phải dùng to have been done?
Khi việc bị động xảy ra trước động từ chính, hay gặp sau be said / believed, seem, appear và sau proud, lucky.
Viết 'The roof needs repairing' có đúng không?
Đúng, bằng needs to be repaired. Không viết needs being repaired.