The Real IELTS Mock Test
C1 · Câu bị động · Bài 5/21

Passive infinitives & gerunds – bị động dạng to be done / being done / to have been done

Bị động ở dạng nguyên mẫu và V-ing: to be done, being done, to have been done, having been done; chọn dạng theo từ đứng trước và mốc thời gian.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở
  1. 1Học kiến thức
  2. 2Kiểm tra bài học

Sau bài này bạn sẽ

  • Sau bài này bạn nhận ra bốn dạng: to be done, being done, to have been done, having been done.
  • Sau bài này bạn chọn to V hay V-ing bị động theo từ đứng trước.
  • Sau bài này bạn dùng dạng hoàn thành cho việc xảy ra trước, nhất là sau seem, appear, be said.

Khi nào cần bị động ở dạng to V / V-ing?

Sau nhiều động từ, tính từ, giới từ, động từ thứ hai phải ở dạng to V hoặc V-ing. Nếu chủ ngữ chịu hành động, dùng dạng bị động của chúng.

  • I hope to invite her. (tôi mời) → I hope to be invited. (người khác mời tôi)
  • She hates interrupting people. (cô ấy ngắt lời) → She hates being interrupted. (cô ấy bị ngắt lời)

Bốn dạng bị động không chia

DạngCông thứcDùng khiVí dụ
Nguyên mẫu bị độngto be + V3sau want, hope, expect, need, seem; sau tính từThe results need to be checked carefully.
Nguyên mẫu bị động hoàn thànhto have been + V3việc xảy ra TRƯỚC động từ chínhThe bridge is thought to have been built in the 12th century.
V-ing bị độngbeing + V3sau avoid, enjoy, mind, resent; sau giới từMost people dislike being kept waiting.
V-ing bị động hoàn thànhhaving been + V3nhấn mạnh việc đã xảy ra trướcHe denied having been paid for the article.

Chọn dạng nào: ba câu hỏi

  1. Từ đứng trước đòi to V hay V-ing? expect, hope, deserve, refuse + to V; avoid, enjoy, mind, resent + V-ing; sau giới từ luôn là V-ing.
  2. Chủ ngữ làm hay chịu hành động? Chịu thì dùng be / being + V3.
  3. Việc xảy ra trước động từ chính? Dùng to have been / having been: The temple is said to have been destroyed in 1820.

Phủ định: not đứng ngay trước: He asked not to be disturbed. Sau deny, admit, remember, V-ing đơn đã có thể chỉ quá khứ nên being và having been thường cùng đúng.

Ví dụ

  • Most people expect to be paid fairly for the work they do.

    Hầu hết mọi người mong được trả lương công bằng cho công việc mình làm.expect + to be done

  • I can't stand being interrupted when I'm explaining something.

    Tôi không chịu được việc bị ngắt lời khi đang giải thích.can't stand + being done

  • The palace is believed to have been designed by a French architect.

    Cung điện được cho là do một kiến trúc sư người Pháp thiết kế.quá khứ → to have been done

  • Many students worry about being judged by their classmates.

    Nhiều học sinh lo bị bạn cùng lớp đánh giá.giới từ + being done

  • He denied having been involved in the scandal.

    Anh ta phủ nhận việc đã dính líu tới vụ bê bối.having been: việc đã xảy ra

  • Environmental problems need to be tackled at a global level.

    Các vấn đề môi trường cần được giải quyết ở cấp độ toàn cầu.hay dùng trong Writing Task 2

  • Children should be allowed to make mistakes without being punished.

    Trẻ em nên được phép mắc lỗi mà không bị phạt.without + being done

  • She was proud to have been chosen to represent her school.

    Cô ấy tự hào vì đã được chọn đại diện cho trường.được chọn trước lúc tự hào

  • The new hospital is expected to be completed by 2028.

    Bệnh viện mới dự kiến được hoàn thành trước năm 2028.tương lai → to be done

  • Nobody likes being kept waiting, especially at the doctor's.

    Không ai thích bị bắt chờ, nhất là ở phòng khám.like nhận cả hai dạng

Lỗi thường gặp

  • Children need to protect from online risks.Children need to be protected from online risks.

    Trẻ em được bảo vệ → to be + V3.

  • I don't mind to be asked personal questions.I don't mind being asked personal questions.

    mind + V-ing → being + V3.

  • The castle is thought to be built in the 1400s.The castle is thought to have been built in the 1400s.

    Việc xây xảy ra trước lúc 'is thought' → to have been + V3.

  • She was upset about not inviting to the party.She was upset about not being invited to the party.

    Cô ấy được mời; sau giới từ dùng being + V3.

Luyện tập (10 câu có đáp án)

Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.

  1. 1Chọn đáp án

    Most patients want   the truth about their condition, even when it is bad news.

    Xem đáp án

    Đáp án: to be told

    Bệnh nhân được nói cho biết → bị động; want + to V → to be told.

  2. 2Chọn đáp án

    The ancient city is believed   by an earthquake around 1,500 years ago.

    Xem đáp án

    Đáp án: to have been destroyed

    Bị phá huỷ 1.500 năm trước, trước lúc 'is believed' → to have been destroyed; 'to have destroyed' là chủ động.

  3. 3Chọn đáp án

    Nobody enjoys   in front of the whole class.

    Xem đáp án

    Đáp án: being criticised

    Bị phê bình → bị động; enjoy + V-ing → being criticised.

  4. 4Chọn đáp án

    Despite   twice by the committee, she refused to give up on her proposal.

    Xem đáp án

    Đáp án: being rejected

    Sau giới từ despite dùng V-ing; cô ấy bị từ chối → being rejected.

  5. 5Điền từ

    The agreement is expected (sign) by both governments next Monday.

    Xem đáp án

    Đáp án: to be signed

    Việc ký ở tương lai, thoả thuận được ký → to be signed.

  6. 6Điền từ

    I really resent (treat) like a child by my older brothers.

    Xem đáp án

    Đáp án: being treated

    resent + V-ing; tôi bị đối xử → being treated.

  7. 7Điền từ

    The painting is said (steal) from a private collection in the 1970s.

    Xem đáp án

    Đáp án: to have been stolen

    Bị lấy cắp từ thập niên 1970, trước lúc 'is said' → to have been stolen.

  8. 8Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: Many employees are afraid of being replaced by artificial intelligence.

    be afraid of + being + V3.

  9. 9Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: The temple is believed to have been built in the 11th century.

    is believed + to have been + V3: việc xây xảy ra trước.

  10. 10Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: not consulting → not being consulted / not having been consulted

    Cư dân (không) được hỏi ý kiến → sau about: not being consulted (hoặc not having been consulted).

Kiểm tra bài học

Liên quan

Cùng chủ điểm ở chặng khác

Từ vựng chủ đề gợi ý

Câu hỏi thường gặp

To be done và being done khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; khác ở từ đứng trước: want, hope, expect + to be done; avoid, enjoy, mind và giới từ + being done. Like, hate, prefer nhận cả hai.

Khi nào phải dùng to have been done?

Khi việc bị động xảy ra trước động từ chính, hay gặp sau be said / believed, seem, appear và sau proud, lucky.

Viết 'The roof needs repairing' có đúng không?

Đúng, bằng needs to be repaired. Không viết needs being repaired.