The subjunctive – thức giả định (insist that he be, it is essential that)
Thức giả định sau insist, recommend, demand và it is essential / vital that: dùng V nguyên mẫu hoặc should + V cho mọi chủ ngữ, mọi thì.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn dùng V nguyên mẫu hoặc should + V sau insist, demand, recommend, suggest… + that.
- Sau bài này bạn viết đúng mẫu it is essential / vital / crucial that + S + (should) + V.
- Sau bài này bạn chia đúng dạng phủ định (not + V) và bị động (be + V3) của thức giả định.
Thức giả định là gì?
Khi yêu cầu, đề nghị, nhấn mạnh sự cần thiết của một việc chưa xảy ra, văn trang trọng dùng V nguyên mẫu trong mệnh đề that, dù chủ ngữ là gì, thì của câu là gì:
- The teacher insists that every student arrive on time. (không thêm -s)
- It was essential that he be there. (không đổi thành was)
Anh-Anh hay dùng should + V với cùng nghĩa: It was essential that he should be there. Trong bài tập ở đây, cả hai cách đều đúng.
Các mẫu câu
| Mẫu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Động từ + that | insist / demand / recommend / suggest / propose / request / require + that + S + (should) + V | They demanded that the manager apologise. |
| Tính từ + that | It is essential / vital / crucial / imperative / important + that + S + (should) + V | It is vital that she rest. |
| Phủ định | that + S + not + V / should not + V | He asked that we not tell anyone. |
| Bị động | that + S + be + V3 / should be + V3 | We recommend that the rule be changed. |
| Danh từ + that | the recommendation / requirement / demand + that + S + V | There is a requirement that staff wear helmets. |
Quy tắc chi tiết
- Không thêm -s, không lùi thì: She recommended that he take a break.
- Động từ be giữ be cho mọi chủ ngữ: that I be, that they be.
- Phủ định: not đứng trước V, không dùng do: that he not be late (không viết be not, doesn't be).
- Không dùng to hay will sau that: suggest that she go, không phải suggest her to go.
- Khi insist nghĩa là “khẳng định một sự thật”, chia thì bình thường: He insisted that he was innocent.
- Văn nói Anh-Anh đôi khi chia thì thường (insist that he goes), nhưng IELTS Writing nên dùng V nguyên mẫu hoặc should + V.
Ví dụ
The examiner insisted that every candidate leave their phone outside the room.
Giám khảo yêu cầu mọi thí sinh để điện thoại ngoài phòng.leave, không leaves
It is essential that young people be taught how to manage money.
Điều thiết yếu là người trẻ được dạy cách quản lý tiền.bị động: be + V3
Experts recommend that children spend no more than two hours a day on screens.
Chuyên gia khuyên trẻ không dùng màn hình quá hai giờ mỗi ngày.recommend that
The workers demanded that their wages be raised in line with inflation.
Công nhân đòi tăng lương theo lạm phát.bị động
It is vital that the government invest in affordable housing.
Điều tối cần là chính phủ đầu tư vào nhà ở giá rẻ.invest, không invests
The doctor suggested that I should cut down on sugar.
Bác sĩ khuyên tôi nên bớt ăn đường.should + V
It is important that students not rely entirely on online translators.
Điều quan trọng là học sinh không dựa hẳn vào công cụ dịch.phủ định: not + V
The council has proposed that the old market be turned into a public library.
Hội đồng đề xuất biến khu chợ cũ thành thư viện.propose that
Many parents request that schools offer more practical life skills.
Nhiều phụ huynh đề nghị trường dạy thêm kỹ năng sống.request that
It is crucial that every citizen have access to basic healthcare.
Điều cốt yếu là mọi người dân được tiếp cận y tế cơ bản.have, không has
Lỗi thường gặp
They suggested me to apply for the scholarship.They suggested that I apply for the scholarship.
suggest không đi với tân ngữ + to V; dùng that + S + (should) + V.
It is essential that every student will attend the first lecture.It is essential that every student attend the first lecture.
Không dùng will sau that; dùng V nguyên mẫu hoặc should attend.
The board asked that the report be not published.The board asked that the report not be published.
not đứng trước be.
The coach insisted on that we train every morning.The coach insisted that we train every morning.
insist on + danh từ / V-ing; trước mệnh đề that thì bỏ on.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
The doctor recommended that my father the amount of salt in his diet.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: reduce
recommend that + S + V nguyên mẫu (reduce). Không dùng to V hay V-ing sau that + chủ ngữ.
- 2Điền từ
It is essential that every passenger (wear) a seatbelt during take-off.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: wear / should wear
It is essential that + S + (should) + V: wear, không thêm -s.
- 3Chọn đáp án
The committee insisted that the report rewritten before publication.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: be
Bị động giả định: be + V3 cho mọi chủ ngữ.
- 4Điền từ
The teacher demanded that Minh (not / use) his phone during the test.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: not use / should not use / shouldn't use
Phủ định: not + V (hoặc should not + V), không dùng doesn't / didn't.
- 5Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: It is vital that every student be treated fairly.
It is vital that + S + be + V3.
- 6Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: to pay → pay / should pay
Sau that + chủ ngữ không dùng to V → pay / should pay.
- 7Chọn đáp án
It is imperative that the patient alone tonight.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: not be left
Phủ định bị động: not + be + V3. Không có to; not đứng trước be.
- 8Điền từ
My manager suggested that I (take) a few days off after the project.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: take / should take
suggest that + S + (should) + V nguyên mẫu.
- 9Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: The board requested that the meeting be postponed.
request that + S + be + V3; động từ chính ở quá khứ nhưng be giữ nguyên.
- 10Chọn đáp án
It is crucial that the data carefully before the results are published.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: be checked
It is crucial that + S + be + V3.
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
- C1 Alternatives to if – Supposing, provided, otherwise, but for
- C1 Concession & contrast – Nhượng bộ, tương phản (albeit, notwithstanding, much as)
- B2 Wish, if only, would rather, it's time – Câu ước và các cấu trúc giả định quen dùng
- B2 Reporting verbs – Động từ tường thuật (suggest, deny, admit, accuse…)
- C2 Register & formality – Văn phong và mức độ trang trọng
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
Viết he takes sau insist that có sai không?
Văn nói Anh-Anh đôi khi dùng như vậy, nhưng văn trang trọng dùng he take hoặc he should take. IELTS Writing nên chọn hai cách này.
Động từ chính ở quá khứ thì động từ sau that có lùi thì không?
Không. She insisted that he be there: be giữ nguyên dù insisted ở quá khứ.
Khi nào insist không dùng giả định?
Khi insist nghĩa là khẳng định một sự thật: He insisted that he had paid. Lúc này chia thì bình thường.