IELTS Listening · Section
New Services at a Public Library
- Note Completion
- Số câu
- 10
- Thời gian
- 10 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Hội thoại giữa nhân viên và một người dân về thư viện công cộng vừa mở cửa lại sau cải tạo. Nhân viên điểm qua khu sách mới, phòng họp cộng đồng, hoạt động cho trẻ em, chương trình cho người lớn và các tiện ích khác. Dạng bài điền ghi chú; hãy đoán từ loại cần điền dựa vào ngữ cảnh.
A librarian presents a refurbished library, describing new book sections, a meeting room, children's clubs, adult events and extra facilities.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
cholesterol levelsB2
phrase · chỉ số mỡ máu
author/ˈɔθər/C1
noun · tác giả
chart/tʃɑrt/C1
noun · bảng biểu, biểu đồ, bảng xếp hạng
expanded/ɪksˈpændɪd/B2
adj · bị giãn nở
cholesterol/kəˈlestərɒl/B2
noun · cholesterol (mỡ máu)
community/kəˈmjuːnəti/B1
noun · cộng đồng
friday/ˈfraɪdeɪ/B1
noun · thứ sáu, thứ 6