IELTS Reading · Passage
The success of cellulose
- Matching Names
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
procedure/prəˈsiːdʒər/B2
noun · thủ tục, qui trình, thể thức
highly efficient/ˈhaɪli ɪˈfɪʃənt/B2
phrase · hiệu quả cao
biochemical/ˌbaɪ.əʊˈkem.ɪ.kəl/C1
adj · thuộc về sinh hóa
combination/kɒmbɪˈneɪʃən/C1
noun · sự ghép, sự kết hợp, tổ hợp
targeted/ˈtɑːɡɪtɪd/C1
adj · có trọng tâm, nhắm đúng đối tượng
vegetation/ˌvɛʤəˈteɪʃən/C1
noun · cỏ cây, thảm thực vật
enterprise/ˈɛntərˌpraɪz/C1
noun · doanh nghiệp
component/kəmˈpoʊnənt/B2
phrase · cấu kiện, một phần nhỏ của thiết bị, thành phần cấu tạo
organism/ˈɔːɡənɪzəm/B2
noun · sinh vật
develop/dɪˈvɛləp/B2
verb · phát triển
assist/əˈsɪst/B1
verb · cứu giúp, phù trợ, trợ giúp