The Real IELTS Mock Test
IELTS Reading · Passage

Undoing Our Emotions

  • Matching Names
  • Sentence Completion
Số câu
13
Thời gian
20 phút
Forecast
Q3/2026

Từ vựng nên biết

  • negative emotion/ˈnɛɡətɪv ɪˈmoʊʃən/B2

    noun · cảm xúc tiêu cực

  • participant/pɑːrˈtɪsɪpənt/C1

    noun · người trải nghiệm, thành phần tham gia, người tham gia

  • life-threatening/ˈlaɪf θretnɪŋ/C1

    adj · đe doạ tính mạng

  • circumstance/ˈsɜːrkəmstæns/B2

    noun · cảnh ngộ, tình tiết, hoàn cảnh

  • discovery/dɪsˈkʌvəri/B2

    noun · việc khám phá ra, sự phát giác, phát kiến

  • alike/əˈlaɪk/B1

    adj · như nhau, giống nhau

Bài cùng dạng

← Mọi bài đọc IELTS Reading