IELTS Reading · Passage
Volatility Kills
- Matching Names
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
unexpectedly/ˌʌnɪkˈspɛktɪdli/C1
adv · thật bất ngờ
estimate/ˈɛstɪmeɪt/B2
verb · ước chừng, đoán chừng, phỏng chừng
importance/ɪmˈpɔːtəns/C1
noun · tầm quan trọng, điều quan trọng
recommend/ˌrɛkəˈmɛnd/B2
verb · khuyến nghị
influential/ˌɪnfluˈenʃl/B2
adj · có sức ảnh hưởng
scholar/ˈskɒlər/B2
noun · sĩ, kinh sư, nhà bác học