Describe a happy person you know
- Đời sống
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Đây là dạng tả người trong Part 2: kể về một người vui vẻ mà bạn quen biết. Hãy dùng tính từ miêu tả tính cách đa dạng và đưa ra vài tình huống cụ thể cho thấy sự lạc quan của họ. Các câu hỏi Part 3 liên quan về hạnh phúc cũng nằm ở trang này.
A describe-a-person cue card about someone cheerful you know, best supported by personality adjectives and real moments; related Part 3 questions are on this page.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
happiness/ˈhæpɪnəs/B2
noun · sự vui mừng, sự hạnh phúc
unhappy/ʌnˈhæpi/B2
adj · trông không vui, không hạnh phúc, không vui
emotion/ɪˈməʊʃən/B2
noun · niềm, rung cảm, xúc cảm
happiest/ˈhæpiɪst/B2
adj · hạnh phúc nhất
spot/spɒt/B1
noun · nóp, đốm
spread/sprɛd/B1
verb · giăng, dăng, phết
positive/ˈpɑzətɪv/A2
adj · khả quan, dương tính, tích cực
society/səˈsaɪəti/A2
noun · nhân quần, người đời