Describe a person you know who did something difficult and was successful
- Đời sống
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề kể về một người bạn biết đã làm được một việc khó và thành công. Bài nói cần có cốt truyện rõ: thử thách là gì, họ vượt qua bằng cách nào và kết quả ra sao, kết hợp thì quá khứ đơn với quá khứ hoàn thành. Phần Part 3 liên quan nằm ở trang này.
Tell the story of someone you know who overcame a hard challenge, with a clear problem, effort and outcome; Part 3 follow-ups are included here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
environment/ɪnˈvaɪrənmənt/B1
noun · môi trường (thế giới tự nhiên: không khí, đất, nước, sinh vật)
successful/səkˈsɛsfəl/C1
noun · thành đạt, thành công
something/ˈsʌm.θɪŋ/B2
noun · một thứ gì đó, thứ gì, sth
equal/ˈiːkwəl/B1
adj · đều nhau, ngang bằng, bằng vai
business/ˈbɪznəs/A2
noun · chỗ làm ăn, nghề nghiệp kinh doanh, kinh doanh
company/ˈkʌmpəni/A2
noun · công ty, quý cơ quan, quý công ty
success/səkˈsɛs/A2
noun · thành sự, thành tựu, sự thành công
protect/prəˈtɛkt/A2
verb · đùm bọc, che chở