Describe a long-term goal/ambition you would like to achieve
- Đời sống
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề Part 2 về một mục tiêu hay hoài bão dài hạn bạn muốn đạt được. Câu trả lời tốt cần nói rõ mục tiêu là gì, kế hoạch từng bước và động lực phía sau, dùng linh hoạt thì tương lai và các cụm như aim to, hope to. Phần thảo luận Part 3 liên quan đã gộp vào đây.
A cue card on a long-term ambition, where a clear goal, concrete steps and future forms make the answer convincing; the linked Part 3 section is here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
ambition/æmˈbɪʃən/B2
noun · dã tâm, cao vọng, chí khí
achieve/əˈtʃiːv/A2
verb · nhắm được, gặt hái, đạt tới
long-term/ˈlɔŋˌtɜrm/B2
adj · dài hạn, lâu dài
interfere/ˌɪntəˈfɪə/B2
verb · xen vào, can thiệp (gây phiền)
grown-up/ˈɡroʊn ʌp/B2
adj · đủ lông đủ cánh
goal/ɡoʊl/A2
noun · cầu môn, đích, bàn thắng
set/sɛt/A2
noun · tập hợp
encourage/ɪnˈkɜrəʤ/A2
verb · khích lệ tinh thần, khuyến khích, khích lệ
difference/ˈdɪfərəns/A2
noun · mức chênh lệch, sai biệt, sự khác biệt