Describe a plan that you had to change recently
- Đời sống
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề kể về một kế hoạch bạn buộc phải thay đổi gần đây. Cần trình bày kế hoạch ban đầu, lý do phải đổi và kết quả sau đó, dùng tốt cấu trúc had planned to, ended up. Phần thảo luận Part 3 cùng chủ đề nằm ở trang này.
A cue card about a recent plan you had to alter, best structured around the original idea, the reason and outcome; matching Part 3 questions included.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
unexpected/ˌʌnɪkˈspɛktɪd/C1
adj · không thể ngờ, không ngờ, đột xuất
flexible/ˈflɛksɪbəl/B2
adj · uyển chuyển, linh động, dễ uốn cong
older/ˈəʊldər/B1
adj · già hơn
recently/ˈriːsntli/A2
adv · vừa qua, ít lâu nay, mới đây
suddenly/ˈsʌdənli/A2
adv · bỗng nhiên, bỗng đâu, chợt
lead/liːd/A2
verb · cầm đầu, dắt, cầm trịch
result/rɪˈzʌlt/A2
noun · kết quả
deal/dil/A2
noun · thương vụ