Describe an experience that you were proud of
- Đời sống
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề yêu cầu kể về một trải nghiệm khiến bạn tự hào. Câu chuyện nên có thử thách, nỗ lực của bạn và kết quả, đồng thời giải thích vì sao điều đó có ý nghĩa, dùng cụm như a sense of achievement. Phần Part 3 liên quan đã gộp vào đây.
A cue card about an achievement you felt proud of, built around challenge, effort and meaning; matching Part 3 discussion is included on this page.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
achievement/əˈtʃiːvmənt/C1
noun · thành quả, sự thành đạt, kỳ tích
recognition/ˌrɛkəɡˈnɪʃən/C1
noun · độ nhận diện, sự nhận ra
praise/preɪz/B1
noun · sự ca ngợi, ngợi khen, lời ca tụng
older/ˈəʊldər/B1
adj · già hơn
negative/ˈnɛɡətɪv/A2
noun · thể phủ định, âm, âm bản
proud/praʊd/A2
adj · kiêu hãnh, tự hào, đáng tự hào
experience/ɪkˈspɪriəns/A2
verb · kinh qua, nếm trải, kinh nghiệm
accept/æksept/A2
verb · chấp nhận, nhận lời
receive/rɪˈsiv/A2
verb · tiếp kiến, đón nhận, nhận được
effect/ɪˈfɛkt/A2
noun · tác dụng, hiệu lực, hiệu ứng