Nguyên âm ngắn /ɪ/ — ship · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
ship, sit, fish, big, river
con tàu, ngồi, con cá, to, dòng sông
ship or sheep?
con tàu hay con cừu?
fill or feel?
đổ đầy hay cảm thấy?
bit or beat?
một chút hay đánh bại?
This big fish is swimming in the river.
Con cá to này đang bơi dưới sông.
My little sister will sit in the kitchen with the children.
Em gái tôi sẽ ngồi trong bếp với bọn trẻ.