Nguyên âm ngắn /e/ — bed · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
bed, pen, red, egg, friend
cái giường, cái bút, màu đỏ, quả trứng, người bạn
bed or bad?
cái giường hay tồi tệ?
pen or pan?
cái bút hay cái chảo?
men or man?
những người đàn ông hay một người đàn ông?
Ben left his red pen on the desk.
Ben để quên cây bút đỏ trên bàn.
My best friend sent me ten fresh eggs.
Bạn thân tôi gửi cho tôi mười quả trứng tươi.