Nguyên âm đôi /eɪ/ — day · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
day, name, rain, eight, table
ngày, tên, mưa, số tám, cái bàn
late or let?
muộn hay để cho?
pain or pen?
cơn đau hay cái bút?
sale or sell?
đợt giảm giá hay bán?
Jane waited eight days for the late train.
Jane đã chờ chuyến tàu trễ suốt tám ngày.
They played a great game in the rain.
Họ chơi một trận rất hay dưới mưa.