The Real IELTS Mock Test
←

Diphthong /eɪ/ as in day

Nguyên âm đôi /eɪ/ — day · A1 · 0:16 · 6 câu

0:000:16
  1. day, name, rain, eight, table

    ngày, tên, mưa, số tám, cái bàn

  2. late or let?

    muộn hay để cho?

  3. pain or pen?

    cơn đau hay cái bút?

  4. sale or sell?

    đợt giảm giá hay bán?

  5. Jane waited eight days for the late train.

    Jane đã chờ chuyến tàu trễ suốt tám ngày.

  6. They played a great game in the rain.

    Họ chơi một trận rất hay dưới mưa.