Âm schwa /ə/ — about · A2 · 0:17 · 5 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
about, banana, teacher, doctor, sofa
về, quả chuối, giáo viên, bác sĩ, ghế sofa
sofa or so far?
ghế sofa hay xa đến thế?
better or bet?
tốt hơn hay đánh cược?
The doctor gave Amanda a banana and a glass of water.
Bác sĩ đưa cho Amanda một quả chuối và một cốc nước.
I'd like a cup of tea and a piece of bread.
Tôi muốn một tách trà và một miếng bánh mì.