Nguyên âm đôi /ʊə/ — tour · A2 · 0:15 · 5 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
tour, cure, pure, jury, tourist
chuyến tham quan, chữa khỏi, tinh khiết, bồi thẩm đoàn, khách du lịch
tour or tore?
chuyến tham quan hay đã xé?
cure or core?
chữa khỏi hay phần lõi?
The tourist went on a tour of Europe during the summer.
Vị khách du lịch đi một chuyến vòng quanh châu Âu trong mùa hè.
The doctor found a cure for the rural tourists.
Bác sĩ đã tìm ra cách chữa cho những khách du lịch ở vùng quê.