The Real IELTS Mock Test
←

Diphthong /ʊə/ as in tour

Nguyên âm đôi /ʊə/ — tour · A2 · 0:15 · 5 câu

0:000:15
  1. tour, cure, pure, jury, tourist

    chuyến tham quan, chữa khỏi, tinh khiết, bồi thẩm đoàn, khách du lịch

  2. tour or tore?

    chuyến tham quan hay đã xé?

  3. cure or core?

    chữa khỏi hay phần lõi?

  4. The tourist went on a tour of Europe during the summer.

    Vị khách du lịch đi một chuyến vòng quanh châu Âu trong mùa hè.

  5. The doctor found a cure for the rural tourists.

    Bác sĩ đã tìm ra cách chữa cho những khách du lịch ở vùng quê.