The Real IELTS Mock Test
←

Consonant /t/ as in tea

Phụ âm /t/ — tea · A1 · 0:16 · 6 câu

0:000:16
  1. tea, table, water, hat, eight

    trà, cái bàn, nước, cái mũ, số tám

  2. hat or had?

    cái mũ hay đã có?

  3. seat or seed?

    chỗ ngồi hay hạt giống?

  4. write or ride?

    viết hay cưỡi?

  5. Tom wants a cup of hot tea at eight.

    Tom muốn một tách trà nóng lúc tám giờ.

  6. Put the tall plant next to the table.

    Đặt cái cây cao cạnh cái bàn.