Phụ âm /t/ — tea · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
tea, table, water, hat, eight
trà, cái bàn, nước, cái mũ, số tám
hat or had?
cái mũ hay đã có?
seat or seed?
chỗ ngồi hay hạt giống?
write or ride?
viết hay cưỡi?
Tom wants a cup of hot tea at eight.
Tom muốn một tách trà nóng lúc tám giờ.
Put the tall plant next to the table.
Đặt cái cây cao cạnh cái bàn.