Phụ âm /b/ — bag · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
bag, baby, rabbit, job, bread
cái túi, em bé, con thỏ, công việc, bánh mì
cab or cap?
xe taxi hay mũ lưỡi trai?
bee or pea?
con ong hay hạt đậu?
robe or rope?
áo choàng hay sợi dây thừng?
Bob bought a big bag of brown bread.
Bob mua một túi to bánh mì đen.
The baby rabbit is hiding behind the bed.
Chú thỏ con đang trốn sau giường.