Phụ âm /v/ — van · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
van, very, river, love, five
xe tải nhỏ, rất, dòng sông, yêu, số năm
vest or west?
áo gi lê hay hướng tây?
vine or wine?
cây nho hay rượu vang?
van or fan?
xe tải nhỏ hay cái quạt?
Vicky loves visiting the village by the river.
Vicky rất thích đến thăm ngôi làng bên sông.
Steve drove the van to visit his relatives.
Steve lái xe tải nhỏ đi thăm họ hàng.