Phụ âm /f/ — fish · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
fish, coffee, phone, laugh, family
con cá, cà phê, điện thoại, cười, gia đình
fan or van?
cái quạt hay xe tải nhỏ?
leaf or leave?
chiếc lá hay rời đi?
ferry or very?
phà hay rất?
My father found five fresh fish for breakfast.
Bố tôi tìm được năm con cá tươi cho bữa sáng.
Phil's family drinks coffee after football.
Gia đình Phil uống cà phê sau trận bóng đá.