Phụ âm /ʃ/ — shoe · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
shoe, fish, sugar, station, ocean
chiếc giày, con cá, đường, nhà ga, đại dương
she or sea?
cô ấy hay biển?
ship or sip?
con tàu hay nhấp một ngụm?
shave or save?
cạo râu hay tiết kiệm?
She sells fresh fish by the ocean.
Cô ấy bán cá tươi bên bờ biển.
Show me the shop near the station.
Chỉ cho tôi cửa hàng gần nhà ga.