Phụ âm /ʒ/ — vision · A2 · 0:16 · 5 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
vision, television, usually, measure, treasure
thị lực, ti vi, thường thường, đo, kho báu
beige or bays?
màu be hay những vịnh?
pleasure or pressure?
niềm vui hay áp lực?
We usually watch television at our leisure.
Chúng tôi thường xem ti vi lúc rảnh rỗi.
It's a pleasure to measure this old treasure.
Thật vui khi được đo kho báu cổ này.