Phụ âm /dʒ/ — jam · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
jam, job, orange, bridge, juice
mứt, công việc, quả cam, cây cầu, nước ép
jeep or cheap?
xe jeep hay rẻ?
joke or choke?
trò đùa hay nghẹn?
ridge or rich?
sườn núi hay giàu có?
John enjoys orange juice with jam.
John thích uống nước cam với mứt.
George has a new job near the bridge.
George có công việc mới gần cây cầu.