Phụ âm /tʃ/ — chair · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
chair, cheese, kitchen, teacher, watch
cái ghế, phô mai, nhà bếp, giáo viên, đồng hồ đeo tay
chair or share?
cái ghế hay chia sẻ?
cheap or jeep?
rẻ hay xe jeep?
watch or wash?
xem hay rửa?
The teacher chose a cheap chair for the kitchen.
Cô giáo chọn một chiếc ghế rẻ cho nhà bếp.
Charlie watched a match with a cheese sandwich.
Charlie vừa xem trận đấu vừa ăn bánh mì kẹp phô mai.