Times: Making a Dentist Appointment
Giờ: đặt lịch hẹn nha sĩ · A2 · 0:29 · 9 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
Alice
Smile Bright Dental, good morning.
Nha khoa Smile Bright, chào buổi sáng.
Peter
Hello, I'd like to make an appointment for a check-up, please.
Chào chị, tôi muốn đặt lịch khám răng định kỳ.
Alice
We have Thursday at 2:45. Is that OK?
Chúng tôi còn thứ Năm lúc 2:45. Được không ạ?
Peter
I'm afraid I'm at work until 3:30 on Thursdays.
Tiếc là thứ Năm tôi làm việc đến 3:30.
Alice
Then how about Friday at 4:10?
Vậy thứ Sáu lúc 4:10 thì sao?
Peter
Friday's fine, but could it be a bit later?
Thứ Sáu được, nhưng muộn hơn một chút được không?
Alice
The last one is at 5:20.
Lịch cuối cùng là 5:20.
Peter
Perfect, I'll take 5:20.
Tuyệt, tôi lấy giờ 5:20.
Alice
Lovely. Please arrive 10 minutes early to fill in a form.
Vâng. Anh vui lòng đến sớm 10 phút để điền phiếu.