Comparatives – Mệnh đề so sánh
Mệnh đề so sánh dùng than, as … as, the … the … để so hai sự việc, hai thời điểm hay hai con số. Đây là cấu trúc chủ lực khi mô tả biểu đồ ở IELTS Writing Task 1.
Lộ trình chặng
3 bài học
Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện
Công thức Comparatives
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| S + V + adj-er / more adj + than + S + trợ động từ | so sánh hơn giữa hai đối tượng | My sister cooks better than I do.Chị tôi nấu ăn ngon hơn tôi. |
| S + V + (not) as + adj / adv + as + mệnh đề / N | so sánh bằng hoặc không bằng | The test wasn't as hard as everyone said.Bài kiểm tra không khó như mọi người nói. |
| The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V | càng … càng … | The earlier you start, the sooner you finish.Bắt đầu càng sớm thì xong càng sớm. |
| S + V + twice / three times + as + adj + as + N | gấp bao nhiêu lần (mô tả số liệu) | The new bridge is three times as long as the old one.Cây cầu mới dài gấp ba cây cầu cũ. |
13 câu ví dụ Comparatives
My brother is taller than I am.
Anh trai tôi cao hơn tôi.than + mệnh đề có trợ động từ
The exam was easier than I had expected.
Bài thi dễ hơn tôi đã nghĩ.than + mệnh đề quá khứ hoàn thành
Da Nang is not as crowded as Ho Chi Minh City.
Đà Nẵng không đông đúc bằng Thành phố Hồ Chí Minh.not as … as
She speaks English as fluently as a native speaker does.
Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy như người bản xứ.as + trạng từ + as + mệnh đề
Rent in Hanoi costs more than it did five years ago.
Tiền thuê nhà ở Hà Nội đắt hơn năm năm trước.so sánh hai thời điểm
This phone is far cheaper than the one I bought last year.
Chiếc điện thoại này rẻ hơn nhiều so với chiếc tôi mua năm ngoái.far + so sánh hơn
The more you practise speaking, the more confident you become.
Càng luyện nói nhiều, bạn càng tự tin.the + so sánh hơn, the + so sánh hơn
The traffic is getting worse and worse every year.
Giao thông mỗi năm một tệ hơn.so sánh kép chỉ xu hướng
Fewer students chose history than in the previous year.
Số học sinh chọn môn lịch sử ít hơn năm trước.fewer + danh từ đếm được
Coffee exports were twice as high as tea exports in 2020.
Năm 2020, xuất khẩu cà phê cao gấp đôi xuất khẩu chè.twice as … as: mô tả số liệu Task 1
Living in the countryside is much less stressful than living in a big city.
Sống ở nông thôn ít căng thẳng hơn nhiều so với sống ở thành phố lớn.less + tính từ dài
It took longer to get there than we thought it would.
Đi tới đó mất nhiều thời gian hơn chúng tôi nghĩ.than + mệnh đề có would
I don't earn as much money as my friends who work in IT.
Tôi không kiếm được nhiều tiền bằng các bạn làm ngành công nghệ thông tin.as much + danh từ không đếm được + as