The Real IELTS Mock Test
Từ hạn định · 7.1 · A1

Quantity determiners – Từ hạn định chỉ lượng

Some, any, much, many, a few, a little, all, every, each, no… đứng trước danh từ để nói số lượng; chọn từ theo danh từ đếm được hay không đếm được.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Quantity determiners

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
many / a few / few + N đếm được số nhiềuLượng của thứ đếm đượca few questionsvài câu hỏi
much / a little / little + N không đếm đượcLượng của thứ không đếm đượca little timemột chút thời gian
every / each + N số ít + V số ítTừng / mọi cái trong nhómEvery seat is taken.Ghế nào cũng có người ngồi.
some (khẳng định) / any (phủ định, câu hỏi) / noChọn theo loại câuIs there any water?Có nước không?
Ví dụ

13 câu ví dụ Quantity determiners

  • There are some good cafés near the lake.

    Gần hồ có vài quán cà phê ngon.

  • We don't have any bread left.

    Nhà mình hết bánh mì rồi.any trong câu phủ định.

  • How many students are in your class?

    Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?many + danh từ đếm được.

  • I don't drink much coffee.

    Tôi không uống nhiều cà phê.much + danh từ không đếm được.

  • A few friends came to my birthday party.

    Vài người bạn đến dự sinh nhật tôi.

  • Add a little salt to the soup.

    Cho một chút muối vào canh.

  • Few people know about this beach.

    Ít người biết bãi biển này.few = ít, gần như không.

  • Every student has to take the test.

    Học sinh nào cũng phải làm bài kiểm tra.every + danh từ số ít.

  • Each room has its own bathroom.

    Mỗi phòng có phòng tắm riêng.

  • There is no milk in the fridge.

    Trong tủ lạnh không có sữa.

  • All children need love and attention.

    Mọi đứa trẻ đều cần tình thương và sự quan tâm.

  • A large number of tourists visit Ha Long every year.

    Rất nhiều khách du lịch đến Hạ Long mỗi năm.a large number of + danh từ số nhiều.

  • A great deal of money was spent on the project.

    Rất nhiều tiền đã chi cho dự án.a great deal of + danh từ không đếm được.